Từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích thú vị nhất không nên bỏ qua

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Các câu chuyện cổ tích có lẽ ai cũng đã nằm lòng và chúng đã đi vào miền ký ức trong quãng thời gian tuổi thơ của bất cứ ai. Bạch Tuyết và bảy chú lùn, Cô bé Lọ Lem hay Con gấu và bầy ong,… đều rất thân thuộc với mỗi chúng ta. Hôm nay, hãy cùng Học Viện Ngoại Giao khám phá bộ từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích cùng với đó là một số truyện cổ tích tiếng Anh hay và ý nghĩa qua bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích

Dưới đây chúng mình đã chọn lọc và tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích cơ bản cũng như thông dụng nhất. Tìm hiểu và đừng quên ghi chép lại để tiện cho việc ôn tập ghi nhớ đồng thời sử dụng nha.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề truyện cổ tích

  1. A Archer (n): người bắn cung
  2. Armor (n): áo giáp
  3. Arrow (n): mũi tên
  4. Angel (n): thiên thần, người phúc hậu
  5. Beast (n): quái thú
  6. Broomstick (n): chổi thần
  7. Beauty (n): vẻ đẹp
  8. Cinderella (n): cô bé lọ lem
  9. Castle (n): lâu đài
  10. Catapult (n): súng cao su
  11. Castle (n): lâu đài
  12. Carriage (n): cỗ xe ngựa
  13. Crown (n): vương miện
  14. Compassion (n): lòng thương, lòng trắc ẩn
  15. Dwarf (n): chú lùn
  16. Dragon (n): rồng
  17. Dress (n): đầm
  18. Executioner (n): đao phủ
  19. Envy (v): thèm muốn, ghen tỵ, đố kỵ
  20. Engagement ring (n): nhẫn đính hôn
  21. Firewood (n): củi
  22. Flutist (n): người thổi sáo
  23. Fairy (n): bà tiên
  24. Frog (n): Ếch
  25. Giant (n): người khổng lồ
  26. Glass shoes: giày thủy tinh
  27. Giant pumpkin: bí ngô không lồ
  28. Genie (n): thần đèn
  29. Hunchback (n): người gù
  30. Hunchback (n): người gù
  31. Haystack (n): đống cỏ khô
  32. Harp (n): đàn hạc
  33. Intelligently (adv): sáng dạ, thông minh
  34. Impatient (adj): thiếu kiên nhẫn, nôn nóng
  35. Innocently (adv): ngây thơ, vô tội
  36. Jubilantly (adv): vui vẻ, hân hoan
  37. Jeering (n): sự chế giễu, sự nhạo báng
  38. Jungle (n): rừng nhiệt đới
  39. Kindness (n): lòng tốt, sự tử tế
  40. Knight (n): hiệp sĩ
  41. Kiss (n): nụ hôn
  42. Little Red Riding Hood: cô bé quàng khăn đỏ
  43. Long hair: tóc dài
  44. Mockery (n): lời chế nhạo, trò khôi hài
  45. Moral (n): bài học, lời răn dạy
  46. Mischief (n): điều ác, trò tinh quái
  47. Magic wand: đũa phép
  48. Mermaid (n): người cá
  49. Marry (v): kết hôn
  50. Nourish (v): nuôi nấng, nuôi dưỡng
  51. Original (adj): độc đáo
  52. Opportunity (n): cơ hội, thời cơ
  53. Pirate (n): cướp biển
  54. Princess (n): công chúa
  55. Prince (n): hoàng tử
  56. Poisoned apple: táo tẩm độc
  57. Present (n): món quà, quà tặng
  58. Radiant (adj): lộng lẫy, rực rỡ
  59. Sword (n): kiếm
  60. Shield (n): khiên
  61. Snow White (n): Bạch Tuyết
  62. Sword (n): thanh kiếm
  63. Spear (n): cái mác, giáo
  64. Stepmother (n): mẹ kế
  65. Throne (n): ngai vàng
  66. Thankful (adj): biết ơn, cám ơn
  67. Traditional (adj): (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
  68. Talented (adj): có tài
  69. Tribe (n): bộ lạc
  70. Tolerate (v): tha thứ, chịu đựng
  71. Treasure (n): của cải, châu báu
  72. Taunt (v): chế nhạo, quở trách
  73. Tooth fairy: cô tiên răng
  74. Unicorn (n): con kì lân
  75. Witch (n): phù thủy
  76. Woodcutter (n): tiều phu
  77. Wolf (n): con sói
  78. Wonderful (adj): tuyệt vời

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về thư viện

Một số truyện cổ tích tiếng Anh nên đọc

Nếu bạn muốn tích lũy thêm vốn từ vựng về truyện cổ tích, bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu một số truyện cổ tích tiếng Anh hay và ý nghĩa dưới đây nhé. Với nội dung dễ hiểu, các từ vựng ở mức cơ bản không quá khó, sẽ giúp bạn vừa thư giãn vừa nạp thêm vốn từ cho bản thân.

1. Friendship is a strong weapon – Tình bạn là vũ khí mạnh mẽ nhất

Từ vựng về truyện cổ tích tiếng Anh

Câu chuyện “Friendship is a strong weapon” – Tình bạn là vũ khí mạnh mẽ nhất. Một câu chuyện vô cùng ý nghĩa và sâu sắc.

Nội dung câu chuyện nói về 1 con hổ và con heo ở trong một ngày nắng nóng bức, đều khao khát mong muốn được uống nước. Vậy nên chúng ra sức tấn công nhau, tranh giành đến chảy máu. Và chỉ khi cả hai đã cùng nhìn thấy 1 bầy quạ đen đang trực chờ để ăn thịt nếu như một trong hai chết. Từ đó chúng mới hiểu ra và sau này trở thành bạn tốt của nhau.

Bài học rút ra: Tình bạn chính là thứ vũ khí mạnh nhất, giúp chúng ta có thể xua đuổi đi được các mối nguy hiểm đang rình rập đe dọa.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về giải trí

2. Never tell a lie – Đừng bao giờ nói dối

Nội dung câu chuyện kể về 1 cậu bé đã hứa với người bố của mình trước khi ông qua đời đó chính là cậu sẽ không bao giờ nói dối nữa. Chuyện xảy ra khi trong một lần đi ngang qua khu rừng và cậu bé đã gặp bọn cướp. Cậu bé nhớ tới lời hứa với người cha của mình, nên đã nói sự thật rằng bản thân có 50 đồng rupi. Thoạt qua, nghe cậu bé có vẻ khá ngốc nghếch, thế nhưng vì lòng trung thực mà cậu đã nhận được sự hài lòng từ người thủ lĩnh băng cướp và nhận được 100 rupi.

Bài học rút ra: Câu chuyện này có thể tuy ngắn gọn tuy nhiên nó lại dạy cho chúng ta một bài học về cách sống: hãy sống trung thực, thành thật, không nên nói dối.

3. The Beer and The Bees – Con gấu và bầy ong

Từ vựng chủ đề truyện cổ tích

Nội dung của câu chuyện kể về 1 chú gấu đã đi ngang qua khúc gỗ nơi có tổ ong làm tổ. Do bản tính tò mò, vì vậy gấu đã bị một con ong chích sưng mũi. Vì tức giận, gấu đã ra sức phá nát tổ ong. Bầy ong vỡ tổ, bị động và đã nhanh chóng bay ra tấn công đốt sưng người gấu. Cuối cùng không còn cách nào khác, chú gấu đã phải nhảy xuống 1 cái ao gần đó.

Bài học rút ra: Hãy lặng lẽ chịu đựng chỉ một nỗi đau thay vì chịu cả ngàn tổn thương khi phản ứng lại trong cơn giận.

Trên đây là bài viết tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích cơ bản và phổ biến nhất, một số mẩu truyện cổ tích bằng tiếng Anh hay và thú vị. Đừng quên tìm hiểu và học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mỗi ngày để nâng cao đồng thời cải thiện vốn từ của bản thân bạn nhé.

Học Viện Ngoại Giao chúc bạn học tập tốt và sớm thành công trong tương lai!

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: