Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: [Từ vựng & Đoạn văn]

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Động đất (Earthquake), Sóng thần (Tsunami), Bão (Storm),… là những từ vựng tiếng Anh về thảm họa thiên nhiên cơ bản nhất. Thế nhưng bạn có thể kể ra một list danh sách tổng hợp các từ vựng về thiên tai được chứ? Khá là khó đúng không nào! Cùng Học Viện Ngoại Giao khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên đầy đủ nhất về các yếu tố trong tự nhiên, các thiên tai và thảm họa, thời tiết, cũng như tài nguyên và năng lượng trong bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Thiên tai và thảm họa

Thiên nhiên rất đẹp, tuy nhiên bên trong nó ẩn chứa vô số mối nguy hiểm tiềm tàng. Điển hình một trong số đó chính là các hiện tượng về thiên tai và thảm họa. Để tránh việc bị bí từ hoặc từ ngữ nhằm duy trì cuộc hội thoại liên quan tới chủ đề về thiên nhiên và thời tiết, hãy cùng chúng mình tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh về thiên tai sau đây.

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Polluted Ô nhiễm
Tornado Lốc xoáy
Landslide Sạt lở đất
Natural disasters Thiên tai
Drought  Hạn hán
Forest fires Cháy rừng
Earthquake Động đất
Aftershocks  Dư chấn
Volcanic eruption Núi lửa phun trào
Global warming Nóng lên toàn cầu
Famine  Nạn đói
Tsunami Sóng thần
Snow storm  Bão tuyết
Storm Bão
Avalanche  Tuyết lở
Flood Lũ lụt

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Môi trường

Để có một vốn từ thật phong phú và đa dạng về thiên nhiên, không thể bỏ qua một số từ vựng tiếng Anh về môi trường. Chúng mình đã tổng hợp một danh sách từ vựng cơ bản và thường xuất hiện trong đời sống:

Từ vựng về thiên nhiên

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Air Không khí
Fresh environment Môi trường trong lành
Creature Sinh vật
Protect Bảo vệ
Individual Cá thể/ cá nhân
Ecosystem Hệ sinh thái
Survival Sinh tồn
Destructive Phá hoại
Animal Động vật
Groundwater Mạch nước ngầm
Harm Gây hại
Threats Đe dọa
Polluted Ô nhiễm
Population Quần thể
Trash Rác thải
Plants Thực vật

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: các yếu tố trong tự nhiên

Ocean (Đại dương), Bay (Vịnh), Lake (Hồ), Desert (Sa mạc),… đây được coi là những từ vựng tiếng Anh về các yếu tố trong tự nhiên. Bảng từ vựng dưới đây, chúng mình cũng chỉ tổng hợp một số từ vựng cơ bản và thông dụng nhất liên quan tới chủ đề này.

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Island Đảo
Waterfall Thác nước
Volcano Núi lửa
Delta Đồng bằng
Meadow Đồng cỏ
Rock mountain Núi đá
Canyon Hẻm núi
Pond Ao 
Lake Hồ 
Ocean Đại dương
Bay Vịnh 
Land Đất liền
Desert Sa mạc
Coastline Đường bờ biển
Mountain Núi
Sea Biển
Valley Thung lũng
Canal Kênh
Hill Đồi
River Sông

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Năng lượng và tài nguyên

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Gold  Vàng
Silver  Bạc
Diamond Kim cương
Mineral Khoáng sản
Seafood Hải sản
Charcoal Than
Wood Gỗ
Wind power Năng lượng gió
Water power Năng lượng nước
Petroleum Dầu mỏ
Gemstone Đá quý
Solar power Năng lượng mặt trời
Fossil  Hóa thạch
Wave power Năng lượng sóng

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Thời tiết

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Hot Nóng
Cold Lạnh 
Cool Mát 
Warm Ấm 
Sunny Nắng 
Rain Mưa 
Wind Gió 
Fog  Sương mù
Cloudy Nhiều mây
Clear  Quang đãng
  • Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Các cụm từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên 

Cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
A drop in the ocean “ Giọt nước giữa biển : Chỉ sự nhạt nhòa , nhỏ bé
A ray of sunshine Dùng để thể hiện sự lạc quan , tin tưởng vào tương lai tươi sáng
Beat around the bush tránh nói đến những chuyện nghiêm trọng
Clear as mud Khó hiểu
Can’t see the wood for the trees Dùng để chỉ sự mù quáng, cố chấp dù sự việc hiển nhiên trước mắt
Down to earth thực tế và thông minh
Under the weather Mệt mỏi

Những bài hát tiếng Anh về thiên nhiên

Chúng ta có rất nhiều cách khác nhau để học từ vựng hiệu quả: học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, học qua phim, học với flashcard,… Một trong số đó là học qua những bài hát tiếng Anh. Dưới đây là một vài bài hát tiếng Anh về thiên nhiên dễ học, dễ hiểu, dễ nhớ dành cho trẻ em hay các bạn mới bắt đầu học ngoại ngữ:

  • Let’s Go To The Zoo
  •  Let’s Go To The Park
  • Row Row Row Your Boat
  • Walking In The Jungle
  • Camping Out

Đoạn văn mẫu sử dụng từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

Đề bài: Hãy viết một đoạn văn miêu tả về thiên nhiên bằng tiếng Anh.

In Vietnam, there are many common natural disasters such as droughts, floods, storms, forest fires and many other natural disasters. These are the dangers that everyone is concerned about. It does a lot of damage and hinders economic growth. For the climate in Vietnam, the phenomenon of tropical storms occurs most often. First, it affects livestock production, crops, and human harvest. Second, is also the most important and most influential thing, that is killing people and making many people homeless because they lose all their properties and their homes are swept away. To prevent tropical storm disasters, we need to have adequate food and equipment. Seek safe shelter and do not go outside. After this happens, try to overcome what the storm has damaged such as: rebuilding houses, other practical works of interest.

Dịch:

Ở Việt Nam có rất nhiều thiên tai thường xảy ra như: hạn hán, lũ lụt, bão, cháy rừng và nhiều thiên tai khác. Đây là những mối nguy hiểm mà con người đều lo ngại. Nó gây ra rất nhiều thiệt hại lớn và làm cản trở việc phát triển kinh tế. Đối với khí hậu ở Việt Nam, thì hiện tượng bão nhiệt đới xảy ra là nhiều hơn cả. Đầu tiên, nó ảnh hưởng tới việc chăn nuôi gia súc, mùa vụ và thu hoạch của con người. Thứ hai, cũng là điều quan trọng và ảnh hưởng nặng nề nhất, đó là làm chết người và khiến nhiều người trở thành người vô gia cư vì mất hết tài sản, nhà bị cuốn trôi. Để phòng tránh với thiên tai bão nhiệt đới, chúng ta cần phải chuẩn bị các dụng cụ và thức ăn đầy đủ. Tìm kiếm chỗ trú ẩn an toàn và không được ra ngoài. Sau khi diễn ra, hãy cố gắng khắc phục lại những gì mà bão đã tàn phá như: xây dựng lại nhà cửa, các công việc thiết thực có ích khác. 

Bài viết trên đây đã tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên cơ bản và thông dụng nhất. Hi vọng với các thông tin kiến thức mà chúng mình đã chọn lọc và cung cấp đã phần nào giúp bạn tích lũy được thêm cho vốn từ của bản thân. Học Viện Ngoại Giao chúc bạn học tập tốt và sớm thành công trong tương lai!

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: