Từ vựng tiếng Anh lớp 2: Tổng hợp các chủ đề cơ bản nhất

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Đối với bất cứ ai khi bắt đầu tiếp xúc với một ngôn ngữ mới thì từ vựng là yếu tố cực kỳ cần thiết. Tiếng Anh cũng vậy. Khi các con tập làm quen dần với ngoại ngữ, thì cần phải nắm bắt được một số chủ đề từ vựng cơ bản nhất nhằm phục vụ cho quá trình học tập trở nên dễ dàng hơn. Hãy cùng Học Viện Ngoại Giao khám phá một số chủ đề về từ vựng tiếng Anh lớp 2 kèm với đó là các dạng bài tập thực hành cho các con qua bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về thời gian

Có thể với bộ từ vựng tiếng Anh lớp 1, các bé đã được dạy về cách xem đồng hồ cũng như một số từ vựng về mốc thời gian trong ngày. Đây là một chủ đề khá đơn giản và thường được xuất hiện trong những bài tập trên lớp, hoặc một số câu hỏi cơ bản hàng ngày dành cho các bé.

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
One o’clock /wʌn/ /əˈklɒk/ 1 giờ
Two o’clock /tuː/ /əˈklɒk/ 2 giờ
Three o’clock /θriː/ /əˈklɒk/ 3 giờ
Four o’clock /fɔːr/ /əˈklɒk/ 4 giờ
Five o’clock /faɪv/ /əˈklɒk/ 5 giờ
Six o’clock /sɪks/ /əˈklɒk/ 6 giờ
Seven o’clock /ˈsɛvn/ /əˈklɒk/ 7 giờ
Eight o’clock /eɪt/ /əˈklɒk/ 8 giờ
Nine o’clock /naɪn/ /əˈklɒk/ 9 giờ
Ten o’clock /tɛn/ /əˈklɒk/ 10 giờ
Eleven o’clock /ɪˈlɛvn/ /əˈklɒk/ 11 giờ
Twelve o’clock /twɛlv/ /əˈklɒk/ 12 giờ

Để giúp các con có thể tiếp thu kiến thức nhanh chóng, phụ huynh hãy thực hành hỏi để bé tập trả lời giờ giấc hàng ngày.

Nhằm có thể hỗ trợ giúp các con thực hành và ôn tập lại kiến thức một cách nhanh chóng cũng như hiệu quả, dưới đây là ví dụ cụ thể để ba mẹ có thể sử dụng để con tập trả lời về giờ giấc hàng ngày.

Ví dụ:

  • What time is it?: Mấy giờ rồi?
  • It is seven o’clock: Bây giờ là 7 giờ.

Từ vựng lớp 2 tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về trạng thái con người

Bộ từ vựng tiếng Anh về trạng thái con người sẽ bao gồm các từ ngắn, đơn giản và dễ nhớ. Chủ đề này sẽ cung cấp cho các bé khá nhiều từ vựng khác nhau

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Angry /’æŋgri/ tức giận
Bored /bɔ:d/ chán
Cold /kəʊld/ lạnh
Happy /’hæpi/ hạnh phúc
Hot /hɒt/ nóng
Hungry /ˈhʌŋgri/ đói
Thirsty /ˈθɜːsti/ khát nước
Tired /ˈtaɪəd/ mệt mỏi
Sad /sæd/ buồn
Scared /skeəd/ sợ hãi
Sleepy /ˈsliːpi/ buồn ngủ

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về gia đình

Gia đình luôn là nơi gần gũi với các con nhất, chính vì vậy chủ đề này sẽ giúp các con ghi nhớ các từ vựng tốt hơn so với các chủ đề khác. 

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Ant /ænt/ Cô, dì
Brother /ˈbrʌðə/ Anh trai
Cousin /ˈkʌzn/ Anh, chị em họ
Daughter /ˈdɔːtə/ Con gái
Family /ˈfæmɪli/ Gia đình
Father /ˈfɑːðə/ Bố
Grandparents /ˈgrænˌpeərənts/ Ông bà
Mother /ˈmʌðə/ Mẹ
Parents /ˈpeərənts/ Bố mẹ
Sister /ˈsɪstə/ Chị gái
Son /sʌn/ Con trai
Uncle /ˈʌŋkl/ Chú, bác

Tiếng Anh lớp 2

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về bộ phận cơ thể con người

Các con hoàn toàn có thể kết hợp việc học từ với những động tác tay chân để chỉ vào các bộ phận trên cơ thể của mình. Một chủ đề về từ vựng tiếng Anh lớp 2 mà các con rất nên học vì vốn từ đơn giản và dễ ghi nhớ.

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Arm /ɑːm/ tay
Chest /ʧɛst/ ngực
Ear /ɪə/ tai
Eye /aɪ/ mắt
Head /hɛd/ đầu
Leg /lɛg/ chân
Lip /lɪp/ môi
Mouth /maʊθ/ miệng
Nose /nəʊz/ mũi
Shoulder /ˈʃəʊldə/ vai

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về con vật

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Bird /bɜːd/ Con chim
Cat /kæt/ Con mèo
Chicken /ˈʧɪkɪn/ Con gà
Dog /dɒg/ Con chó
Dove /dʌv/ Bồ câu
Duck /dʌk/ Con vịt
Elephant /ˈɛlɪfənt/ Con voi
Fish /fɪʃ/ Con cá
Fox /fɒks/ Con cáo
Goat /gəʊt/ Con dê
Horse /hɔːs/ Con ngựa
Lion /ˈlaɪən/ Con sư tử
Monkey /ˈmʌŋki/ Con khỉ
Pig /pɪg/ Con lợn

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Cloudy /ˈklaʊdi/ mây
Cold /kəʊld/ lạnh
Hot /hɒt/ nóng
Rainy /ˈreɪni/ mưa
Snowy /ˈsnəʊi/ tuyết
Stormy /ˈstɔːmi/ bão
Sunny /ˈsʌni/ nắng
Windy /ˈwɪndi/ gió

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 về những cụm từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Fat /fæt/ Béo
Hard /hɑːd/ Cứng
New /njuː/ Mới
Old /əʊld/
Poor /pʊə/ Nghèo
Rich /rɪʧ/ Giàu
Soft /sɒft/ Mềm
Thin /θɪn/ Gầy

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 2

Dưới đây là các dạng bài tập cơ bản nhằm giúp con có thể ôn tập lại từ vựng đã học. Ba mẹ hãy cùng tham khảo và hỗ trợ con hoàn thành những bài tập này nhé.

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 2

Bài tập 1: Hoàn thành các từ vựng sau:

  1. Fa..he..
  2. Uncl..
  3. H..t
  4. Co..d
  5. Do..
  6. ..at
  7. E..e
  8. Nos..

Đáp án:

  1. Father
  2. Uncle
  3. Hot
  4. Cold
  5. Dog
  6. Cat
  7. Eye
  8. Nose

Bài tập 2: Điền từ vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

  1. What .. your name?
  2. My na..e is
  3. Who .. this?
  4. This is m.. fa..her. This is my s..ster.
  5. Wh..t is thi..?
  6. This is ..y pe..

Đáp án:

  1. is
  2. name
  3. is
  4. my father; sister
  5. What is this?
  6. my pen

Trên đây là bài viết tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh lớp 2, cùng với đó là một số dạng bài tập cơ bản mà các bậc ba mẹ có thể tham khảo để hỗ trợ giúp cho các con học tập và ôn luyện. Hi vọng với những thông tin kiến thức mà Học Viện Ngoại Giao đã chia sẻ sẽ giúp cho ba mẹ và các con sẽ có thật nhiều kiến thức bổ ích cũng như trải nghiệm thú vị.

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: