Tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng: [Từ vựng&Sách]

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Chủ đề tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng đang được rất nhiều bạn học ngoại ngữ tìm hiểu, đặc biệt là các bạn đang học tập và làm việc trong ngành tài chính ngân hàng. Trong bài viết hôm nay, Học Viện Ngoại Giao sẽ chia sẻ tới bạn 200+ từ vựng và một số sách tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng cựvô cùng phổ biến qua bài viết này nhé.

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng Nghĩa tiếng Việt
1 A sight draft (n) hối phiếu trả ngay
2 Academic (adj) học thuật
3 Accept the bill chấp nhận hối phiếu
4 Accepting house (n) ngân hàng chấp nhận
5 Access (v) truy cập
6 Accommodation bill (n) hối phiếu khống
7 Accommodation finance tài trợ khống
8 Account holder  chủ tài khoản
9 Accumalated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹ
10 Acknowledgement (n) giấy báo tin
11 Adapt (v) điều chỉnh
12 Adequate (adj) đủ, đầy đủ
13 Adverse change (n) thay đổi bất lợi
14 Advertising (n) sự quảng cáo
15 Advice (n) sự tư vấn
16 Advice (v) báo cho biết
17 Advise (v) tư vấn
18 Adviser (n) người cố vấn
19 Advisory (adj) tư vấn
20 After sight ngay sau đó
21 After-sales service (n) dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ hậu mãi
22 Amount outstanding ốs còn tồn đọng
23 Analyse (v) phân tích
24 Appraisal (n) sự định giá, sự đánh giá
25 Approach (v) tiếp xúc, đặt vấn đề
26 Aspect (n) khía cạnh
27 Assasination (n) sự ám sát
28 Assess (v) định giá
29 Asset (n) tích sản
30 At a discount giảm giá, chiết khấu
31 Auditor (n) kiểm toán viên
32 Authorise (v) uỷ quyền, cho phép
33 Avalise (v) bảo lãnh
34 Bad debt (n) cho nợ quá hạn
35 Balance sheet (n) bảng cân đối
36 Banker (n) chủ ngân hàng
37 Banker’s draft (n) hối phiếu ngân hàng
38 Banking market (n)  thị truờng ngân hàng
39 Bankrupt (n) người bị vỡ nợ
40 Base rate (n) lãi suất cơ bản
41 Bill of exchange (n) hối phiếu
42 Boiler (n) nồi hơi
43 Book-keeping (n) kế toán
44 Border (n) biên giới
45 Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng
46 Brochure (n) cuốn sách mỏng (quảng cáo)
47 Budget (v) dự khoản ngân sách
48 Builder’s merchant nhà buôn vật liệu xay dựng
49 Bulk purchase (n) việc mua sỉ
50 Buyer default người mua trả nợ không đúng hạn
51 Calculate (v) tính toán
52 Capital goods (n) tư liệu sản xuất
53 Carry on (v) điều khiển, xúc tiến
54 Carry out (v) thực hiện
55 Cash discount giảm giá khi trả tiền mặt
56 Cash flow forcast Estimation of the monthly cash flow advance dự báo dòng tiền
57 Cash flow (n) dòng tiền mặt
58 Cash-book (n) sổ quỹ
59 Central bank, government bank ngân hàng Trung ương
60 Central heating (n) hệ thống lò sưởi
61 Certificate of Incoporation (n) giấy phép thành lập công ty
62 CIF (n) Cost, Insurance and Freight giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
63 Circulation (n) chữ ký
64 Clinic (n) khu khám bệnh, dưỡng đường
65 Coin (n) tiền kim loại, tiền xu
66 Collection (n) sự thu hồi (nợ)
67 Colloquial (adj) thông tục
68 Commecial (adj) thương mại
69 Commence (v) bắt đầu
70 Commnity center trung tâm truyền thông
71 Communal (adj) công, chung
72 Communication (n) truyền thông
73 Communist system (n) hệ thống xã hội chủ nghĩa
74 Community (n) nhóm người
75 Comparatively (adv) một cách tương đối
76 Compete (v) cạnh tranh
77 Competitive (adj) cạnh tranh, tốt nhất
78 Competitiveness (n) tính cạnh tranh
79 Complicated (adj) rắc rối
80 Concede (v) thừa nhận
81 Concentrate (v) tập trung
82 Confidential (adj) bí mật, kín
83 Confirming house (n) ngân hàng xác nhận
84 Connection (n) mối quan hệ
85 Consignment (n) hàng hoá gửi đi
86 Consolidate (v) hợp nhất
87 Consumer credit (n) tín dụng tiêu dùng
88 Contract (n) hợp đồng
89 Corporate (adj) đoàn thể, công ty
90 Corporate (adj) công ty, đoàn thể
91 Corporate (n) hội, đoàn, công ty
92 Correspondent (n) ngân hàng có quan hệ đại lý
93 Cost of pollution (n) chi phí hư hỏng
94 Cover (v) đủ để trả
95 Credit arrangement (n) dàn xếp cho nợ
96 Credit control (n) kiểm soát tín dụng
97 Credit intrusment (n) công cụ tín dụng
98 Credit management (n) quản lý tín dụng
99 Credit period (n) kỳ hạn tín dụng
100 Credit rating đánh giá tín dụng
101 Credit (v) ghi có
102 Credit-status (n) mức độ tín nhiệm
103 Credit-worthiness (n) thực trạng tín dụng
104 Current account (n) tài khoản vãng lai
105 Current cost chi phí hiện thời
106 Current expense (n) chi phí hiện tại
107 Chase (v) săn đuổi
108 Cheque book (n) tập Séc
109 D/A (n) chứng từ theo sự chấp nhận
110 D/P (n) chứng từ theo sự thanh toán
111 Data bank (n) ngân hàng dữ liệu
112 Database (n) cơ sở dữ liệu
113 Deal (n) vụ mua bán
114 Debit (v) ghi nợ
115 Debt (n) khoản nợ      
116 Debtor (n) con nợ
117 Decision (n) sự quyết định
118 Default (v) trả nợ không đúng hạn
119 Deposit account (n) tài khoản tiền gửi
120 Deutsch mark (n) tiền tệ Tây Đức
121 Dicated (adj) ấn tượng
122 Digest tóm tắt
123 Dinar (n) tiền tệ Nam Tư, Irắc
124 Direct debit (n) ghi nợ trực tiếp
125 Discount market (n) thị trường chiết khấu
126 Distinguish (v) phân biệt
127 Distribition (n) sự phân phối
128 Documentary collection nhờ thu chứng từ
129 Documentary credit (n) thư tín dụng ≈ Documentary letter of credit
130 Domestic (adj) trong nhà, gia đình
131 Draft (n) hối phiếu
132 Draw (v) ký phát
133 Drawee (n) ngân hàng của người ký phát
134 Drawing (n) sự ký phát (Séc)
135 ECGD Export Credits Guarantee Department (UK) phòng (cục) tín dụng bảo lãnh xuất khẩu
136 Elect (v) chọn, bầu
137 Eliminate (v) loại ra, trừ ra
138 Enquiry (n) sự điều tra
139 Entry (n) bút toán
140 Equity (n) cổ tức
141 Establist (v) lập, thành lập
142 Estimate (n) sự đánh giá, sự ước lượng
143 Evaluation (n) sự ước lượng, sự định giá
144 Exchange risk rủi ro trong chuyển đổi
145 Exempt (adj) được miễn
146 Expenditure (n) phí tổn
147 Export finance (n) tài trợ xuất khẩu
148 Export insurance bảo hiểm xuất khẩu
149 Facility (n) phương tiện dễ dàng
150 Factor (n) công ty thanh toán
151 Factor (n) nhân tố
152 Factoring (n) sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ
153 Fail to pay không trả được nợ
154 Fill me in on cung cấp cho tôi thêm chi tiết
155 Finance sector (n) lĩnh vực tài chính
156 Finance (n) tài chính
157 Finance (v) tài trợ
158 Financial institution (n) tổ chức tài chính
159 Firm (n) hãng, xí nghiệp
160 Fitting (n) đồ đạc
161 Fixed asset (n) tàu sản cố định
162 Fixed cost (n) chi phí cố định
163 Flexible linh động
164 Foreign currency (n) ngoại tệ
165 Forfaiting (n) bao thanh toán
166 Forfaitish (n) công ty bao thanh toán
167 Form (n) hình thức
168 Form (v) thành lập
169 Forward (v) chuyển
170 Found (v) thành lập, hình thành
171 Founder (n) người thành lập
172 Founding document (n) giấy phép thành lập
173 Freight (n) sự vận chuyển hàng
174 Gearing (n) vốn vay
175 Generate (v) phát sinh
176 Genuine là thật, sự thật
177 Get paid (v) được trả (thanh toán)
178 Glacier (n) sông băng
179 Good risk (n) rủi ro thấp
180 Guarantee (v) bảo lãnh
181 Guesswork (n) việc suy đoán
182 Give credit cho nợ (trả chậm)
183 Harmonise (v) làm cân đối, có ấn tượng
184 High street banks các ngân hàng trên các phố chính
185 Home market (n) thị trường nội địa
186 Honour (v) chấp nhận thanh toán
187 Impress (v) ấn tượng
188 In advance trước
189 In credit dư có
190 In term of về mặt phương tiện
191 In writing bằng giấy tờ
192 Inaugurate (v) tấn phong
193 INCOTERM (n) các điều kiện trong thương mại quốc tế
194 Indent (n) đơn đặt hàng
195 Individual (adj) riêng rẻ
196 Industrial exhibition (n) triển lãm công nghiệp
197 Inflation (n) (lạm phát) 
198 Installation (n) sự lắp đặt
199 Institution (n) tổ chức, cơ quan
200 Insurance (n) bảo hiểm
201 Interest rate (n) lãi suất
202 Interior (adj) nội thất
203 Intrusment (n) công cụ
204 Invest (v) đầu tư
205 Investigate (v) điều tra, nghiên cứu
206 Investigation (n) sự điều tra nghiên cứu
207 Issuing bank (n) ngân hàng phát hành
208 Itemise (v) thành từng khoản
209 Kitchen fitting (n) đồ dạc nhà bếp
210 Lags trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
211 Laise (v) giữ liên lạc
212 Late payer (n) người trả trễ hạn
213 Launch (v) khai trương
214 Laydown (v) xây dựng lại
215 Leads trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
216 Leads and lags trả trước tránh rủi ro và trả sau kiếm lợi do tỷ chuyển đổi có lợi
217 Leaftlet (n) tờ bướm
218 Lease purchase (n) sự thuê mua
219 Leasing (n) sự cho thuê
220 Legal (adj) hợp pháp, theo pháp luật
221 Lessee purchase (n) thuê mua
222 Lessee (n) người đi thuê
223 Lessor (n) người cho thuê
224 Letter of hypothecation (n) thư cầm cố
225 Liability (n) trách nhiệm pháp lý

Tiếng Anh tài chính ngân hàng

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Sách tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Tài liệu về tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng chắc chắn sẽ giúp cho bạn có thể tiếp cận thêm nhiều kiến thức mới lạ và bổ ích. Thế nhưng, bạn lại bối rối và băn khoăn không biết nên chọn những tài liệu nào, hoặc sách ra sao để bắt đầu cho việc học? Đừng lo lắng, chúng mình sẽ chia sẻ tới bạn một số sách tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thông dụng và hữu ích nhất ngay dưới đây.

1. English for Banking & Finance

Đây được coi là một trong số những sách tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng mà hầu hết ai học tập cũng như làm trong lĩnh vực này đều cần phải tham khảo. 

Cuốn sách được chia làm 2 quyển với 2 level khác nhau, từ dễ đến nâng cao. Không chỉ cung cấp vốn từ vựng về tài chính ngân hàng, mà nội dung trong sách sẽ xoay quanh những tình huống ngữ cảnh bạn sẽ thường bắt gặp trong đời sống hàng ngày. 

Sách tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

2. Check Your English Vocabulary for Banking and Finance

Nếu như bạn muốn trau dồi vốn từ vựng cho bản thân thì Check Your English Vocabulary for Banking and Finance là cuốn sách dành cho bạn. 

Cuốn sách tập trung cho việc học từ mới, đồng thời cách dùng từng từ trong từng ngữ cảnh tình huống giao tiếp khác nhau. Kết thúc mỗi bài học, đều có các dạng bài tập để bạn có thể tổng hợp lại kiến thức cũng nhứ ghi nhớ từ vựng tốt hơn. 

Đây là tài liệu dành cho đối tượng người học không phải là người bản ngữ sử dụng để cải thiện và nâng cao vốn kiến thức tiếng Anh cũng như hiểu sâu về những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng. 

Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Trên đây là bài viết tổng hợp hơn 200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng, cùng với đó là một số tài liệu về chuyên ngành này. Hy vọng với những thông tin kiến thức mà Học Viện Ngoại Giao đã tổng hợp và chia sẻ trong bài viết sẽ giúp bạn tích lũy thêm cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công trên con đường chinh phục ngoại ngữ.

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: