300 từ vựng thường gặp trong TOEIC ai cũng nên biết

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Đối với bài thi TOEIC, từ vựng đóng vai trò cốt lõi quyết định tới 30% điểm thi. Nắm trong tay bộ từ vựng, bạn sẽ có một nền tảng vững chắc dành cho phần bài nghe và bài đọc. Chính vì vậy, Học Viện Ngoại Giao đã tổng hợp 300 từ vựng thường gặp trong TOEIC qua bài viết dưới đây, nhằm giúp bạn có thể dễ dàng hệ thống và ôn tập lại bộ từ vựng tiếng Anh TOEIC. Hãy cùng khám phá và đừng quên ghi chép lại nhé.

300 từ vựng thường gặp trong TOEIC

Những từ vựng hay gặp trong TOEIC chủ yếu là các từ vựng cơ bản được sử dụng với tần suất cao. Dưới đây là bộ từ vựng thường xuất hiện trong các đề thi TOEIC

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 abide by /əˈbaɪd/ /baɪ/ tuân theo
2 accustom to /əˈkʌstəm/ /tuː/ quen với
3 accurately /ˈækjʊrɪtli/ chính xác
4 board /bɔːd/ lên (tàu, xe, máy bay)
5 extend /ɪksˈtɛnd/ mở rộng
6 equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ tương đương với
7 follow up /ˈfɒləʊ/ /ʌp/ bám sát
8 bring up /brɪŋ/ /ʌp/ giới thiệu
9 client /ˈklaɪənt/ khách hàng
10 bring together /brɪŋ/ /təˈgɛðə/ tụ tập
11 get out of /gɛt/ /aʊt/ /ɒv/ thoát khỏi
12 balance /ˈbæləns/ cân bằng
13 casually /ˈkæʒjʊəli/ không trang trọng
14 action /ˈækʃ(ə)n/ /ˈæk.ʃən/, hành động
15 agenda /əˈʤɛndə/ /əˈdʒen.də/, lịch trình thảo luận
16 busy /ˈbɪzi/ bận rộn
17 assist /əˈsɪst/ giúp đỡ
18 chain /ʧeɪn/ chuỗi
19 exclude /ɪksˈkluːd/ loại trừ, đuổi tống ra, tống ra
20 expect /ɪksˈpɛkt/ mong đợi
21 behavior /bɪˈheɪvjə/ hành vi
22 diversity /daɪˈvɜːsɪti/ đa dạng
23 attract /əˈtrækt/ thu hút
24 debt /dɛt/ nợ
25 express /ɪksˈprɛs/ (adj) nhanh, hoả tốc, tốc hành; (v) biểu lộ, bày tỏ (tình cảm…), phát biểu ý kiên
26 engage /ɪnˈgeɪʤ/ tham gia vào
27 disseminate /dɪˈsɛmɪneɪt/ lan truyền
28 apprehensive /ˌæprɪˈhɛnsɪv/ lo lắng về tương lai
29 compatible /kəmˈpætəbl/ tương thích
30 expense /ɪksˈpɛns/ chi phí
31 apprentice /əˈprɛntɪs/ sinh viên(ẩm thực)
32 culinary /ˈkʌlɪnəri/ ẩm thực
33 flexibly /ˈflɛksəbli/ linh động
34 code /kəʊd/ /kəʊd/, mật mã,luật lệ
35 asset /ˈæsɛt/ tài sản
36 evaluate /ɪˈvæljʊeɪt/ đánh giá
37 evident /ˈɛvɪdənt/ rõ ràng
38 entertainment /ˌɛntəˈteɪnmənt/ giải trí
39 come up with /kʌm/ /ʌp/ /wɪð/ đạt tới, bắt kịp
40 bring in /brɪŋ/ /ɪn/ thuê người
41 establish /ɪsˈtæblɪʃ/ thành lập
42 excite /ɪkˈsaɪt/ kích thích
43 continue /kənˈtɪnju(ː)/ tiếp tục
44 collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃən/ hợp tác
45 facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ làm cho thuận tiện
46 accounting /əˈkaʊntɪŋ/ /əˈkaʊn.tɪŋ/, tính toán, kế toán
47 benefit /ˈbɛnɪfɪt/ lợi ích
48 attitude /ˈætɪtjuːd/ thái độ,quan điểm
49 draw /drɔː/ thu hút
50 expert /ˈɛkspɜːt/ chuyên gia
51 disturb /dɪsˈtɜːb/ làm náo động
52 economize /i(ː)ˈkɒnəmaɪz/ /ɪˈkɒn.ə.maɪz/, tiết kiệm
53 gather /ˈgæðə/ thu nhập
54 display /dɪsˈpleɪ/ hiển thị
55 fulfill /fʊlˈfɪl/ làm đầy
56 defect /dɪˈfɛkt/ lỗi
57 comfort /ˈkʌmfət/ an ủi
58 everyday /ˈɛvrɪdeɪ/ mỗi ngày
59 aware /əˈweə/ nhận thức
60 affordable /əˈfɔːdəbl/ có khả năng
61 enterprise /ˈɛntəpraɪz/ doanh nghiệp
62 choose /ʧuːz/ chọn lựa
63 deluxe /dɪˈlʌks/ xa xỉ
64 allow /əˈlaʊ/ cho phép
65 advanced /ədˈvɑːnst/ /ədˈvɑːnst/, cao hơn
66 disruption /dɪsˈrʌpʃən/ sự gián đoạn
67 aware of /əˈweər/ /ɒv/ nhận thức
68 assurance /əˈʃʊərəns/ đảm bảo
69 collection /kəˈlɛkʃən/ bộ sưu tập
70 ability /əˈbɪlɪti/ /əˈbɪl.ɪ.ti/, khả năng
71 announcement /əˈnaʊnsmənt/ tuyên bố công khai
72 depart /dɪˈpɑːt/ khởi hành
73 ascertain /ˌæsəˈteɪn/ để chắc chắn xem
74 annually /ˈænjʊəli/ hằng năm
75 effective /ɪˈfɛktɪv/ hiệu quả
76 consult /kənˈsʌlt/ thảo luận với
77 convince /kənˈvɪns/ thuyết phục
78 arrive /əˈraɪv/ đến
79 deduct /dɪˈdʌkt/ khấu trừ
80 admit /ədˈmɪt/ /ədˈmɪt/, cho phép
81 cover /ˈkʌvə/ bao bọc
82 crucial /ˈkruːʃəl/ chủ yếu
83 candidate /ˈkændɪˌdeɪt/ ứng viên
84 bear /beə/ chịu đựng
85 deadline /ˈdɛdlaɪn/ giới hạn
86 detail /ˈdiːteɪl/ chi tiết
87 fare /feə/ giá vé
88 competition /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ sự cạnh tranh
89 generate /ˈʤɛnəreɪt/ phát ra
90 assignment /əˈsaɪnmənt/ công việc được phân công
91 contribute /kənˈtrɪbju(ː)t/ góp phần, dẫn đến
92 embarkation /ˌɛmbɑːˈkeɪʃən/ lên tàu xe
93 figure out /ˈfɪgər/ /aʊt/ hiểu,luận ra
94 achievement /əˈʧiːvmənt/ /əˈtʃiːv.mənt/, sự đạt được
95 forecast /ˈfɔːkɑːst/ dự đoán
96 experience /ɪksˈpɪərɪəns/ trải nghiệm
97 hamper /ˈhæmpə/ cản trở
98 element /ˈɛlɪmənt/ nhân tố
99 daringly /ˈdeərɪŋli/ dũng cảm
100 basis /ˈbeɪsɪs/ cơ bản
101 catch up /kæʧ/ /ʌp/ bắt kịp
102 bargain /ˈbɑːgɪn/ mặc cả
103 forget /fəˈgɛt/ quên
104 illuminate /ɪˈljuːmɪneɪt/ làm trắng sáng
105 frequently /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
106 general /ˈʤɛnərəl/ chung chung
107 arrangement /əˈreɪnʤmənt/ sự sắp xếp
108 dividend /ˈdɪvɪdɛnd/ cổ phần
109 identify /aɪˈdɛntɪfaɪ/ phân biệt rõ
110 capacity /kəˈpæsɪti/ sức chứa, khả năng
111 consider /kənˈsɪdə/ cân nhắc
112 accumulate /əˈkjuːmjʊleɪt/ /əˈkjuː.mjʊ.leɪt/, sự tích lũy
113 demand /dɪˈmɑːnd/ cầu (nhu cầu)
114 convenient /kənˈviːniənt/ thuận lợi
115 complete /kəmˈpliːt/ hoàn thành
116 consequence /ˈkɒnsɪkwəns/ hậu quả
117 imply /ɪmˈplaɪ/ hàm ý
118 confusion /kənˈfjuːʒən/ sự rắc rối
119 admire /ədˈmaɪə/ /ədˈmaɪər/, ngưỡng mộ
120 enhance /ɪnˈhɑːns/ nâng cao
121 automatically /ˌɔːtəˈmætɪkəli/ tự động
122 goal /gəʊl/ mục tiêu
123 assume /əˈsjuːm/ nắm giữ (vị trí mới)
124 failure /ˈfeɪljə/ thất bại
125 dialogue /ˈdaɪəlɒg/ đoạn hội thoại
126 burden /ˈbɜːdn/ trách nhiệm
127 explore /ɪksˈplɔː/ thăm dò
128 fluctuate /ˈflʌktjʊeɪt/ giao động
129 entile entile cho phép
130 combine /ˈkɒmbaɪn/ kết hợp
131 claim /kleɪm/ đòi lại
132 deal with /diːl/ /wɪð/ giả quyết
133 distraction /dɪsˈtrækʃən/ làm sao nhẵng
134 customer /ˈkʌstəmə/ khách hàng
135 conform /kənˈfɔːm/ tuân theo
136 borrow /ˈbɒrəʊ/ mượn
137 commit /kəˈmɪt/ cam kết
138 escort /ˈɛskɔːt/ người bảo vệ
139 appointment /əˈpɔɪntmənt/ /əˈpɔɪnt.mənt/, cuộc hẹn
140 Secretary /ˈsɛkrətri/ thư ký
141 favor /ˈfeɪvə/ thích nhất
142 Receptionist /rɪˈsɛpʃənɪst/ lễ tân
143 compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ kết hợp
144 acquire /əˈkwaɪə/ /əˈkwaɪər/, đạt được
145 disk /dɪsk/ /dɪsk/, ổ đĩa
146 eligible /ˈɛlɪʤəbl/ thích hợp
147 exact /ɪgˈzækt/ chính xác
148 in charge of /ɪn/ /ʧɑːʤ/ /ɒv/ phụ trách, đứng đầu
149 estimate /ˈɛstɪmɪt/ đánh giá
150 durable /ˈdjʊərəbl/ kéo dài
151 fall to /fɔːl/ /tuː/ rơi vào ai (trách nhiệm)
152 designate /ˈdɛzɪgnɪt/ chỉ định cho
153 characteristic /ˌkærɪktəˈrɪstɪk/ đặc trưng
154 expose /ɪksˈpəʊz/ trưng bày
155 coincide /ˌkəʊɪnˈsaɪd/ xảy ra đồng thời
156 hesitant /ˈhɛzɪtənt/ dè dặt
157 category /ˈkætɪgəri/ thể loại
158 conservative /kənˈsɜːvətɪv/ thận trọng
159 assemble /əˈsɛmbl/ tập hợp lại
160 adjustment /əˈʤʌstmənt/ /əˈdʒʌst.mənt/, sự điều chỉnh
161 delicately /ˈdɛlɪkɪtli/ tế nhị
162 dedication /ˌdɛdɪˈkeɪʃən/ sự cống hiến
163 condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
164 destination /ˌdɛstɪˈneɪʃən/ điểm đến
165 Uniform /ˈjuːnɪfɔːm/  đồng phục, đồng bộ
166 access /ˈæksɛs/ /ˈæk.ses/, truy cập
167 give up /gɪv/ /ʌp/ từ bỏ
168 criticism /ˈkrɪtɪsɪzm/ chỉ trích
169 disperse /dɪsˈpɜːs/ /dɪˈspɜːs/, lan truyền
170 compensate /ˈkɒmpɛnseɪt/ đền bù
171 fold /fəʊld/ gấp lại
172 avoid /əˈvɔɪd/ tránh ra
173 familiar /fəˈmɪliə/ quen thuộc
174 impress /ˈɪmprɛs/ ấn tượng
175 beforehand /bɪˈfɔːhænd/ trước
176 aspect /ˈæspɛkt/ khía cạnh
177 conduct /ˈkɒndʌkt/ hướng dẫn
178 disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ thất vọng
179 conducive /kənˈdjuːsɪv/ góp phần, dẫn đến
180 audit /ˈɔːdɪt/ kiểm toán
181 detect /dɪˈtɛkt/ phát hiện
182 housekeeper /ˈhaʊsˌkiːpə/ quản gia
183 hire /ˈhaɪə/ thuê
184 apply /əˈplaɪ/ áp dụng
185 ignore /ɪgˈnɔː/ phớt lờ
186 guide /gaɪd/ người hướng dẫn
187 compile /kəmˈpaɪl/ sưu tập, biên soạn
188 creative /kri(ː)ˈeɪtɪv/ sáng tạo
189 calculation /ˌkælkjʊˈleɪʃən/ tính toán
190 examine /ɪgˈzæmɪn/ kiểm tra
191 encouragement /ɪnˈkʌrɪʤmənt/ khuyến khích
192 impose /ɪmˈpəʊz/ đánh thuế
193 garment /ˈgɑːmənt/ vải áo quần
194 as needed /æz/ /ˈniːdɪd/ cần
195 factor /ˈfæktə/ nhân tố
196 catalog /ˈkætəlɒg/ danh mục
197 go ahead /gəʊ/ /əˈhɛd/ tiến tới, cho phép(n)
198 divide /dɪˈvaɪd/ phân chia
199 function /ˈfʌŋkʃən/ chức năng
200 impact /ˈɪmpækt/ ảnh hưởng
201 charge /ʧɑːʤ/ tính giá
202 elegance /ˈɛlɪgəns/ sự trang nhã
203 circumstance /ˈsɜːkəmstəns/ tình hình
204 compare /kəmˈpeə/ so sánh
205 commensurate /kəˈmɛnʃərɪt/ xứng với
206 directory /dɪˈrɛktəri/ danh bạ
207 approach /əˈprəʊʧ/ tiếp cận
208 consume /kənˈsjuːm/ tiêu dùng
209 appreciation /əˌpriːʃɪˈeɪʃ(ə)n/ sự nâng giá trị
210 hold /həʊld/ tổ chức
211 complication /ˌkɒmplɪˈkeɪʃən/ phức tạp
212 Jobless /ˈʤɒblɪs/  thất nghiệp
213 attend /əˈtɛnd/ tham dự
214 file /faɪl/ đệ trình
215 allocate /ˈæləʊkeɪt/ phân vùng
216 appeal /əˈpiːl/ thu hút
217 currently /ˈkʌrəntli/ hiện tại
218 agent /ˈeɪʤənt/ /ˈeɪ.dʒənt/, đại diện của công ty
219 broaden /ˈbrɔːdn/ mở rộng
220 adhere to /ədˈhɪə/ /tuː/ /ədˈhɪər tuː/, tuân theo
221 audience /ˈɔːdiəns/ khán giả
222 address /əˈdrɛs/ /əˈdres/, hướng đến
223 desire /dɪˈzaɪə/ mong muốn
224 carrier /ˈkærɪə/ hãng vận tải
225 accomplishment /əˈkɒmplɪʃmənt/ /əˈkʌm.plɪʃ.mənt/, sự hoàn thành
226 courier /ˈkʊrɪə/ người đưa thư
227 association /əˌsəʊsɪˈeɪʃ(ə)n/ sự liên kết hiệp hội
228 anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
229 control /kənˈtrəʊl/ kiểm soát
230 background /ˈbækgraʊnd/ kiến thức cơ bản
231 comprehensive /ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv/ bao gồm
232 conclude /kənˈkluːd/ kết luận
233 description /dɪsˈkrɪpʃən/ mô tả
234 duration /djʊəˈreɪʃən/ khoảng thời gian
235 check in /ʧɛk/ /ɪn/ đăng ký tại khách sạn
236 decade /ˈdɛkeɪd/ năm,thập kỉ
237 basic /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
238 dimension /dɪˈmɛnʃən/ kích thước
239 get in touch /gɛt/ /ɪn/ /tʌʧ/ liên lạc với ai
240 fill out /fɪl/ /aʊt/ hoàn thành
241 diagnose /ˈdaɪəgnəʊz/ chuẩn đoán (bệnh)
242 fad /fæd/ xu hướng
243 brand /brænd/ thương hiệu
244 available /əˈveɪləbl/ có sẵn
245 call in /kɔːl/ /ɪn/ gọi đến
246 demonstrate /ˈdɛmənstreɪt/ chứng minh
247 flavor /ˈfleɪvə/ hương vị
248 confident /ˈkɒnfɪdənt/ tiếp tục
249 expiration /ˌɛkspaɪəˈreɪʃən/ hết hạn
250 accept /əkˈsɛpt/ /əkˈsept/, chấp nhận
251 blanket /ˈblæŋkɪt/ cái chăn
252 abundant /əˈbʌndənt/ /əˈbʌn.dənt/, thừa mứa
253 fashion /ˈfæʃən/ thời trang
254 beverage /ˈbɛvərɪʤ/ thức uống giải khát
255 efficient /ɪˈfɪʃənt/ hiệu quả
256 alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/ lựa chọn khác
257 experiment /ɪksˈpɛrɪmənt/ thí nghiệm
258 glimpse /glɪmps/ lướt qua
259 excursion /ɪksˈkɜːʃən/ du lich giá rẻ
260 agreement /əˈgriːmənt/ /əˈɡriː.mənt/, thỏa thuận
261 constantly /ˈkɒnstəntli/ liên tục
262 constitute /ˈkɒnstɪtjuːt/ hình thành
263 cautiously /ˈkɔːʃəsli/ thận trọng
264 concentrate /ˈkɒnsəntreɪt/ tập trung
265 duplicate /ˈdjuːplɪkɪt/ bản sao
266 attainment /əˈteɪnmənt/ đạt được
267 down payment /daʊn/ /ˈpeɪmənt/ /daʊn ˈpeɪ.mənt/, sự trả tiền mặt
268 delay /dɪˈleɪ/ trì hoãn
269 concern /kənˈsɜːn/ lo ngại
270 confirm /kənˈfɜːm/ xác nhận
271 Journalist /ˈʤɜːnəlɪst/  nhà báo
272 essentially /ɪˈsɛnʃəli/ về bản chất
273 ideally /aɪˈdɪəli/ lý tưởng
274 accommodate /əˈkɒmədeɪt/ /əˈkɒm.ə.deɪt/, cung cấp
275 build up /bɪld/ /ʌp/ tăng dần theo thời gian
276 decision /dɪˈsɪʒən/ quyết định
277 assess /əˈsɛs/ đánh giá
278 commonly /ˈkɒmənli/ thông thường
279 checkout /ˈʧəkˈaʊt/ kiểm tra
280 habit /ˈhæbɪt/ thói quen
281 contact /ˈkɒntækt/ liên hệ
282 aggressively /əˈgrɛsɪvli/ xông xáo,tháo vát
283 develop /dɪˈvɛləp/ mở rộng
284 authorize /ˈɔːθəraɪz/ /ˈɔː.θər.aɪz/, cho quyền
285 budget /ˈbʌʤɪt/ ngân sách
286 expand /ɪksˈpænd/ mở rộng
287 determine /dɪˈtɜːmɪn/ xác định
288 delete /dɪˈliːt/ xóa
289 cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/ sự hủy bỏ
290 due to /djuː/ /tuː/ bởi vì
291 discrepancy /dɪsˈkrɛpənsi/ sự khác nhau
292 distinguish /dɪsˈtɪŋgwɪʃ/ phân biệt
293 discount /ˈdɪskaʊnt/ giảm giá
294 fund /fʌnd/ quỹ
295 delivery /dɪˈlɪvəri/ phân phối
296 disparate /ˈdɪspərɪt/ khác biệt
297 adjacent /əˈʤeɪsənt/ /əˈdʒeɪ.sənt/, kế bên
298 emphasize /ˈɛmfəsaɪz/ /ˈem.fə.saɪz/, nhấn mạnh
299 coordinate /kəʊˈɔːdnɪt/ kết hợp
300 confidence /ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin

Từ vựng hay gặp trong TOEIC

Những cụm từ thường gặp trong bài thi TOEIC

Bên cạnh việc ôn tập và ghi nhớ từ vựng thông dụng trong TOEIC, thì bạn cũng cần phải trang bị những cụm từ hoặc cụm động từ dưới đây nếu như muốn cải thiện điểm số.

  • A leading supplier: nhà cung cấp hàng đầu
  • Adopt higher standards: làm theo những tiêu chuẩn cao hơn
  • All qualified candidates: tất cả những ứng viên đủ phẩm chất (đủ điều kiện, năng lực)
  • An affordable price: giá cả phải chăng
  • Appear agreeable to: có vẻ như đồng ý với cái gì đó (appear +adj)
  • Applaud somebody for something: hoan nghênh ai đó vì cái gì đó
  • Appreciate your support: đánh giá cao sự hỗ trợ của bạn
  • Attend budget meeting: tham gia cuộc họp ngân sách
  • Be equally divided: được chia đều
  • Be equivalent to something: tương đương với cái gì đó
  • Be extensively reviewed: sẽ được xem lại một cách toàn bộ
  • Be hesitate to V: do dự làm gì đó
  • Be responsible for: có trách nhiệm với cái gì đó
  • Built an impressive client base: xây dựng một nền tảng khách hàng ấn tượng
  • Calculate the farm’s irrigation needs precisely: tính toán nhu cầu nước tưới tiêu một
  • Complete projects on time: hoàn thành dự án một cách đúng hạn
  • Complimentary shuttle bus: xe buýt miễn phí
  • Confirm your reservation: sự xác nhận đặt chỗ của bạn
  • Consistently increase productivity: liên tục tăng năng suất lao động
  • Ease congestion: làm dịu, giảm tắc đường
  • Enter into an agreement: tham gia một bản hợp đồng
  • Environmentally friendly practices: động thái thân thiện với môi trường
  • Generate interest in: tạo hứng thú về cái gì đó
  • Host a reception: tổ chức một buổi đón tiếp
  • Launch a search: khởi động một cuộc tìm kiếm
  • Modernize guest accommodations: hiện đại hóa phòng ở của khách
  • Name my successor: chọn người kế nghiệp cho tôi
  • Order more office supplies: đặt hàng thêm nhiều đồ văn phòng phẩm
  • Popularity of something: sự phổ biến của cái gì đó
  • Prevent/alleviate traffic congestion: ngăn chặn/ làm giảm tắc được
  • Prompt and courteous reply: một sự phản hồi nhanh chóng và lich sự (nhã nhặn)
  • Realistic goals: mục tiêu thực tế
  • Receive the final approval: nhận được sự phê duyệt cuối cùng
  • Respond to guests’ suggestions respectively: phản hồi với đề xuất của khách hàng một
  • Return defective items: trả lại những hàng hóa bị lỗi
  • Revision to the images: bản chỉnh sửa cho những bức ảnh
  • Settle a disagreement: giải quyết những bất đồng
  • Store all tools properly: cất trữ công cụ một cách đúng cách
  • Submit expense reports: nộp báo cáo chi phí
  • The creative marketing campaign: chiến dịch marketing sáng tạo
  • The scope of the new contract: quy mô, phạm vi của hợp đồng mới
  • The original warranty certificate: chứng chỉ bảo hành gốc
  • The potential profitability: lợi nhuận tiềm tàng
  • The upcoming renovation: công việc sửa sang sắp tới
  • Unanimously approved/agree: hoàn toàn nhất chí phê duyệt/ đồng ý

Từ vựng TOEIC

Cách học từ vựng TOEIC hiệu quả

Với khối lượng từ vựng vô cùng lớn, bạn nên lựa chọn những cách học từ vựng TOEIC phải thật phù hợp với bản thân để việc học trở nên hiệu quả nhất. Dưới đây là một số cách học từ vựng TOEIC đơn giản và dễ dàng áp dụng, hãy cùng chúng mình tìm hiểu nhé.

1. Hãy đọc, đọc và đọc!

Chắc hẳn bạn cũng biết rằng, hầu hết các từ vựng đều đến từ những bài đọc. Bạn càng gặp nhiều từ mới, bạn càng quen mặt từ và học được nhiều hơn. Trước tiên, cố gắng hình dung ra nghĩa của từ đối với từng ngữ cảnh khác nhau. Tiếp theo, hãy tra từ điển để biết chính xác nghĩa của từ đó. Đọc và nghe thật nhiều loại tài liệu khác nhau để có cơ hội bắt gặp được nhiều từ mới hơn.

2. Tăng cường kỹ năng đọc ngữ cảnh

Đây cũng là cách để bạn rèn luyện kỹ năng đọc hiểu của bản thân. Ngoài ra, bạn sẽ tích lũy thêm được vô số từ mới có trong văn bản. Hãy lưu ý tới những từ được dùng như thế nào, làm các dạng bài tập luyện thi TOEIC liên quan tới từ vựng thường xuyên.

Từ vựng thông dụng trong TOEIC

3. Luyện tập

Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng, bạn phải mất tới trên dưới 20 lần bắt gặp hoặc sử dụng lặp đi lặp lại 1 từ mới thì sẽ giúp bạn ghi nhớ chúng. Bạn có thể viết chúng ra dưới dạng từ điển (chia làm 2 cột, từ vựng và nghĩa tiếng Việt) hoặc viết trong 1 câu ra điện thoại, sổ ghi chú, flash card,… Cố gắng xem và kiểm tra lại với những cuốn sổ ghi chép từ của bản thân một cách thường xuyên để có thể bảo đảm rằng bạn sẽ nhớ các từ đã học.

Trên đây là bài viết tổng hợp 300 từ vựng thường gặp trong TOEIC, cùng với đó là những cụm từ tiếng Anh thông dụng trong đề thi TOEIC. Ngoài ra, Học Viện Ngoại Giao cũng đã cung cấp thêm cho bạn một số cách học từ vựng TOEIC hiệu quả. Hy vọng rằng với những thông tin kiến thức mà chúng mình đã chia sẻ sẽ giúp bạn cải thiện vốn từ cũng như lựa chọn phương pháp học phù hợp với bản thân. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: