200 cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất ai cũng phải biết

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Look có nghĩa là nhìn.

After có nghĩa là đằng sau, phía sau.

Vậy ghép hai từ vào thì Look after có nghĩa là nhìn đằng sau? HOÀN TOÀN SAI! Look after mang nghĩa là chăm sóc một ai đó và được coi là một cụm động từ trong tiếng Anh.

Trong giao tiếp tiếng Anh, sách vở, bản nhạc, phim ảnh nếu bạn để ý sẽ thấy người bản xứ thông thường sẽ dùng cụm động từ tiếng Anh nhiều hơn là các động từ đơn lẻ. Thế nhưng, không phải cụm động từ nào cũng mang nghĩa theo cách kết hợp giữa hai động từ. Để có thể hiểu và sử dụng các cụm động từ tiếng Anh này một cách thành thạo, bạn cần phải hiểu nghĩa chính xác của chúng. Hãy cùng Học Viện Ngoại Giao khám phá 110 cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

  • 100 động từ tiếng Anh thông dụng

200 cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất

Phrasal verb hay còn được gọi là cụm động từ trong tiếng Anh, đây là sự kết hợp bởi một động từ và 1 hoặc 2 tiểu từ (particles). Những tiểu từ có thể là trạng từ (adverb) hay giới từ (preposition). Khi chúng ta thêm những tiểu từ này vào phía sau, ngữ nghĩa của phrasal verb sẽ khác biệt hoàn toàn so với động từ đã tạo nên nó.

Cụm động từ trong tiếng Anh

Cụm động từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Ask somebody out mời ai đó đi hẹn hò
Ask around hỏi về cùng một thứ
Add up to something tương đương
Back something up quay ngược, đảo chiều
Back somebody up hỗ trợ
Blow up phát nổ
Blow something up
bơm, thổi phồng
Beat one’s self up tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng mysel, yourself, himself, herself…)
Break down bị hư
Break in đột nhập vào nhà
Break out tẩu thoát
Break out in something nổi mẩn, gặp phải vấn đề về da
Break up with s.o chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Bring s.th up đề cập chuyện gì đó
Bring s.o up nuôi nấng (con cái)
Brush up on s.th ôn lại
Call around gọi cho nhiều nơi, nhiều người khác nhau
Call somebody back gọi lại cho ai đó
Call something off hủy bỏ
Call on somebody hỏi ý kiến hoặc câu trả lời của ai đó
Call somebody gọi điện
Call for sth kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
Calm down bình tĩnh lại sau khi vừa nổi nóng
Carry out thực hiện (kế hoạch)
Catch up with s.o theo kịp ai đó
Check in làm thủ tục vào khách sạn
Check out làm thủ tục ra khách sạn
Check sth out tìm hiểu, khám phá cái gì đó
Cheer up trở nên vui vẻ hơn
Cheer somebody up làm ai đó vui
Chip in giúp đỡ
Clean s.th up lau chùi
Come across as có vẻ (chủ ngữ là người)
Come apart chia tách
Come off tróc ra, sút ra
Come up against s.th đối mặt với cái gì đó
Come up with nghĩ ra
Come forward tình nguyện xung phong/ cung cấp/ cung cấp bằng chứng
Come from xuất xứ từ đâu đó
Cook up a story bịa đặt ra 1 câu chuyện
Cool down làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
Count on s.o tin cậy vào người nào đó
Cross something out gạch bỏ
Cut down on s.th cắt giảm cái gì đó
Cut in can thiệp, làm gián đoạn
Cut off cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
Cut something out cắt thứ gì
Do away with s.th bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
Do without s.th chấp nhận không có cái gì đó
Dress up ăn mặc đẹp
Drop by ghé qua
Drop s.o off thả ai xuống xe
End up có kết cục = wind up
Figure out suy ra
Find out tìm ra
Get along/get along with s.o hợp nhau/hợp với ai
Get in đi vào
Get off xuống xe
Get on with s.o hòa hợp, thuận với ai đó
Get out cút ra ngoài
Get rid of s.th bỏ cái gì đó
Get up thức dậy
Get away with thoát khỏi sự trừng phạt
Get on to liên lạc với ai đó
Get round to cần thời gian để làm gì
Go down with bị ốm
Go in for làm điều gì vì bạn thích nó
Give up s.th từ bỏ cái gì đó
Go around đi vòng vòng
Go down giảm, đi xuống
Go off reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
Go on tiếp tục
Go out đi ra ngoài, đi chơi
Go up tăng, đi lên
Grow up lớn lên
Give away cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back trả lại
Give in bỏ cuộc
Give way to nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
Give up từ bỏ
Give out phân phát , cạn kịêt
Give off toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
Help s.o out giúp đỡ ai đó
Hold on đợi tí
Keep on doing s.th tiếp tục làm gì đó
Keep up sth hãy tiếp tục phát huy
Let s.o down làm ai đó thất vọng
Look after s.o chăm sóc ai đó
Look around nhìn xung quanh
Look at sth nhìn cái gì đó
Look down on s.o khinh thường ai đó
Look for s.o/s.th tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Look forward to something/Look forward to doing something mong mỏi tới sự kiện nào đó
Look into sth nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
Look sth up tra nghĩa của cái từ gì đó
Look up to s.o kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
Make s.th up chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
Make up one’s mind quyết định
Move on to s.th chuyển tiếp sang cái gì đó
Pick s.o up đón ai đó
Pick s.th up lượm cái gì đó lên
Put s.o down hạ thấp ai đó
Put s.o off làm ai đó mất hứng, không vui
Put s.th off trì hoãn việc gì đó
Put s.th on mặc cái gì đó vào
Put sth away cất cái gì đó đi
Put up with s.o/ s.th chịu đựng ai đó/ cái gì đó
Run into s.th/ s.o vô tình gặp được cái gì / ai đó
Run out of s.th hết cái gì đó
Set s.o up gài tội ai đó
Set up s.th thiết lập, thành lập cái gì đó
Settle down ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
Show off khoe khoang
Show up xuất hiện
Slow down chậm lại
Speed up tăng tốc
Stand for viết tắt cho chữ gì đó
Take away (take sth away from s.o) lấy đi cái gì đó của ai đó
Take off cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
Take s.th off cởi cái gì đó
Take up bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
Talk s.o in to s.th dụ ai làm cái gì đó
Tell s.o off la rầy ai đó
Turn around quay đầu lại
Turn down vặn nhỏ lại
Turn off tắt
Turn on mở
Turn sth/s.o down từ chối cái gì/ai đó
Turn up vặn lớn lên
Wake up đánh thức ai dậy
Warm up khởi động
Wear out mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
Work out tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
Work s.th out suy ra được cái gì đó

 

Bài tập về sử dụng cụm động từ tiếng Anh

Để ôn tập lại các cụm động từ tiếng Anh vừa học ở trên, chúng ta cùng thực hành bài tập với một số mẫu câu sau đây nhé. Hãy nhớ tham khảo đáp án bên dưới để kiểm tra bạn nhé.

Cụm động từ tiếng Anh thông dụng

  1. They want to ______ a proposal to curb traffic congestion.
  2. They _____ the your opinion and idea.
  3. The company system has ______.
  4. Can you ___ me ____ for this captain?.
  5. Well done! _____ the good work/Keep it up.
  6. I will _____ the kids when you go out with your friends.
  7. Can you tell me how the accident ______.
  8. An accident is ______ traffic.
  9. The show was _____ because she doesn’t stay here.
  10. I’ll ___ you ___ with a place to stay.

Đáp án:

  1. bring in
  2. talk over
  3. break down
  4. put forward
  5. keep up
  6. look after
  7. come about
  8. hold up
  9. call off
  10. fix up

Trên đây là bài viết tổng hợp 110 cụm động từ tiếng Anh thông dụng và thường xuất hiện trong các văn bản, thông tin tin tức, sách vở và giao tiếp hàng ngày. Hi vọng rằng với những thông tin kiến thức mà chúng mình cung cấp sẽ giúp bạn tích lũy thêm cho bản thân kiến thức về động từ trong tiếng Anh. Đừng quên tìm hiểu và học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để tối ưu thời gian học tập đồng thời nâng cao vốn từ cho bản thân.

Học Viện Ngoại Giao chúc bạn học tập thật tốt và sớm thành công!

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: