150 tên tiếng Anh hay cho nữ ngắn gọn và ý nghĩa

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Puppy, Doris, Sunshine, Neil,… đây là một số tên tiếng Anh hay cho nữ ngắn gọn và vô cùng ý nghĩa. Bạn đang tìm kiếm một tên tiếng Anh cho nữ sang chảnh, thật ấn tượng và mang cá tính riêng biệt của bản thân? Vậy thì bài viết này là dành cho bạn. Học Viện Ngoại Giao đã tổng hợp và chọn lọc 150 tên tiếng Anh cho nữ hay nhất qua bài viết dưới đây, hãy cùng khám phá ngay nhé!

Xem thêm:

  • Tên tiếng Anh cho nam

Tên tiếng Anh hay cho nữ ngắn gọn và ý nghĩa

Mỗi một tên tiếng Anh đều mang một ý nghĩa thú vị. Chắc hẳn bạn đã từng bắt gặp vô số lần những tên tiếng Anh hay cho nữ, thế nhưng lại không biết ý nghĩa ẩn chứa sau nó là gì. Bảng danh sách 150 tên tiếng Anh hay cho nữ ngắn gọn sau đây sẽ giúp bạn có thể dễ dàng lựa chọn một cái tên tiếng Anh cho bản thân thật ưng ý và ấn tượng. 

Số thứ tự Tên tiếng Anh cho nữ Nghĩa tiếng Việt
1 Iphigenia Mạnh mẽ
2 Calantha Hoa nở rộ
3 Eirian/Arian Rực rỡ, xinh đẹp
4 Anthea Như hoa
5 Erica Mãi mãi, luôn luôn
6 Verity Sự thật
7 Xenia Duyên dáng, thanh nhã
8 Myrna Sư trìu mến
9 Gerda Người giám hộ, hộ vệ
10 Neala Nhà vô địch
11 Alula Người có cánh
12 Gladys Công chúa
13 Halcyon Bình tĩnh, bình tâm
14 Ceridwen Đẹp như thơ tả
15 Ula Viên ngọc của biển cả
16 Christabel Người Công giáo xinh đẹp
17 Kiera Cô bé tóc đen
18 Giselle Lời thề
19 Grainne Tình yêu
20 Almira Công chúa
21 Fallon Người lãnh đạo
22 Adelaide Người phụ nữ có xuất thân cao quý
23 Miranda Dễ thương, đáng mến
24 Lysandra Kẻ giải phóng loại người
25 Cosima Có quy phép, hài hòa
26 Eira Tuyết
27 Thekla Vinh quang của thần linh
28 Charmaine Quyến rũ
29 Keva Mỹ nhân, duyên dáng
30 Joyce Chúa tể
31 Gwyneth May mắn, hạnh phúc
32 Alethea Sự thật
33 Oralie Ánh sáng đời tôi
34 Aurora Bình minh
35 Maris Ngôi sao của biển cả
36 Meliora Tốt hơn, đẹp hơn
37 Calliope Khuôn mặt xinh đẹp
38 Isolde Xinh đẹp
39 Phoebe Tỏa sáng
40 Hypatia Cao quý nhất
41 Mildred Sức mạnh của nhân từ
42 Genevieve Tiểu thư
43 Jezebel Trong trắng 
44 Euphemia Được trọng vọng
45 Alva Cao quý, cao thượng
46 Milcah Nữ hoàng
47 Fidelma Mỹ nhân
48 Louisa Chiến binh nổi tiếng
49 Lani Thiên đường, bầu trời
50 Isadora Món quà của Isis
51 Stella Vì sao
52 Muriel Biển cả sáng ngời
53 Ciara Đêm tối
54 Alma Tử tế, tốt bụng
55 Aretha Xuất chúng
56 Ladonna Tiểu thư
57 Dulcie Ngọt ngào
58 Elfleda Mỹ nhân cao quý
59 Elysia Được ban phước
60 Agatha Tốt bụng
61 Edna Niềm vui
62 Keelin Trong trắng và mảnh dẻ
63 Blanche Trắng, thánh thiện
64 Pandora Được ban phước
65 Artemis Nữ thần mặt trăng (thần thoại Hy Lạp)
66 Sigourney Kẻ chinh phục
67 Brenna Mỹ nhân tóc đen
68 Kelsey Con thuyền mang đến thắng lợi
69 Florence Nở rộ, thịnh vượng
70 Elain Chú hươu con
71 Delwyn Xinh đẹp, được phù hộ
72 Elfreda Sức mạnh người Elf
73 Dilys Chân thành, chân thật
74 Eulalia (Người) nói chuyện ngọt ngào
75 Sigrid Công bằng và thắng lợi
76 Angela Thiên thần
77 Xavia Tỏa sáng
78 Selina Mặt trăng
79 Rowena Danh tiếng, niềm vui
80 Mirabel Tuyệt vời
81 Bertha Nổi tiếng, sáng dạ
82 Oriana Bình minh
83 Griselda Chiến binh xám
84 Annabella Xinh đẹp
85 Drusilla Mắt long lanh như sương
86 Cleopatra Tên 1 Nữ hoàng Ai Cập
87 Letitia Niềm vui
88 Odette/Odile Sự giàu có
89 Acacia Bất tử, phục sinh
90 Lucasta Ánh sáng thuần khiết
91 Winifred Niềm vui và hòa bình
92 Aliyah Trỗi dậy
93 Esperanza Hy vọng
94 Viva/Vivian Sống động
95 Heulwen Ánh mặt trời
96 Arianne Rất cao quý, thánh thiện
97 Jocelyn Nhà vô địch
98 Bridget Sức manh, quyền lực
99 Bernice Người mang lại chiến thắng
100 Doris Xinh đẹp
101 Aubrey Kẻ trị vì tộc Elf
102 Laelia Vui vẻ
103 Kerenza Tình yêu, sự trìu mến
104 Meredith Trưởng làng vĩ đại
105 Keisha Mắt đen
106 Latifah Dịu dang, vui vẻ
107 Edana Lửa, ngọn lửa
108 Veronica Người mang lại chiến thắng
109 Fiona Trắng trẻo
110 Guinevere Trắng trẻo và mềm mại
111 Glenda Trong sạch, thánh thiện
112 Amanda Đáng yêu
113 Eunice Chiến thắng vang dội
114 Hebe Trẻ trung
115 Celina Thiên đường
116 Alida Chú chim nhỏ
117 Orla Công chúa tóc vàng
118 Godiva Món quà của Chúa
119 Iolanthe Đóa hóa tím
120 Kaylin Người xinh đẹp và mảnh dẻ
121 Eudora Món quà tốt lành
122 Daria Người giàu sang
123 Audrey Sức mạnh cao quý
124 Azura Bầu trời xanh
125 Adela Cao quý
126 Rowan Cô  bé tóc đỏ
127 Helga Được ban phước
128 Sophronia Cẩn trọng, nhạy cảm
129 Agnes Trong sáng
130 Tryphena Duyên dáng, thanh nhã
131 Felicity Vận may tốt lành
132 Theodora Món quà của Chúa
133 Mabel Đáng yêu
134 Farah Niềm vui, sự hào hứng
135 Imelda Chinh phục tất cả
136 Eirlys Bông tuyết
137 Donna Tiểu thư
138 Philomena Được yêu quý nhiều
139 Phedra Ánh sáng
140 Amelinda Xinh đẹp và đáng yêu
141 Martha Quý cô, tiểu thư
142 Ernesta Chân thành, nghiêm túc
143 Vera Niềm tin
144 Ermintrude Được yêu thương trọn vẹn
145 Jocasta Mặt trăng sáng ngời
146 Amity Tình bạn
147 Fidelia Niềm tin
148 Olwen Dấu chân được ban phước
149 Aurelia Tóc vàng óng
150 Jena Chú chim nhỏ

Tên tiếng Anh cho nữ hay

Tên tiếng Anh cho con trai, con gái

Số thứ tự Tên tiếng Anh cho con trai và con gái Nghĩa tiếng Việt
1 Joy Niềm vui, sự hào hứng
2 Laelia Vui vẻ
3 Jena Chú chim nhỏ
4 Farah Niềm vui, sự hào hứng
5 Jewel Viên đá quý
6 Sunshine Ánh sáng, ánh ban mai
7 Phedra Ánh sáng
8 Chickadee Chim
9 Gwyneth May mắn, hạnh phúc
10 Fuzzy bear Chàng trai trìu mến
11 Champ Nhà vô địch trong lòng bạn
12 Eirlys Hạt tuyết
13 Calliope Khuôn mặt xinh đẹp
14 Gem Viên đã quý
15 Dewdrop Giọt sương
16 Drusilla Mắt long lanh như sương
17 Dumpling Bánh bao
18 Bridget Sức mạnh, quyền lực
19 Lani Thiên đường, bầu trời
20 Rum-Rum Vô cùng mạnh mẽ
21 Ula Viên ngọc của biển cả
22 Mildred Sức mạnh nhân từ
23 Bunny Thỏ
24 Freckles Có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu
25 Pup Chó con
26 Baby/Babe Bé con
27 Keva Mỹ nhân, duyên dáng
28 Letitia Niềm vui
29 Ermintrude Được yêu thương trọn vẹn
30 Puppy Cho con
31 Doris Xinh đẹp
32 Cleopatra Vinh quang của cha
33 Dollface Gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo
34 Almira Công chúa
35 Pooh Ít một
36 Ernesta Chân thành, nghiêm túc
37 Bernice Người mang lại chiến thắng
38 Captain Đội trưởng
39 Felicity Vận may tốt lành
40 Eudora Món quà tốt lành
41 Boo Một ngôi sao
42 Fallon Người lãnh đạo
43 Flame Ngọn lửa
44 Heulwen Ánh mặt trời
45 Babylicious Người bé bỏng
46 Mool Điển trai
47 Eira Tuyết
48 Bug Bug Đáng yêu
49 Miranda Dễ thương, đáng yêu
50 Binky Rất dễ thương
51 Magic Man Chàng trai kì diệu
52 Glenda Trong sạch, thánh thiện, tốt lành
53 Puma Nhanh như mèo
54 Godiva Món quà của Chúa
55 Kaylin Người xinh đẹp và mảnh dẻ
56 Biance/Blanche Trắng, thánh thiện
57 Maynard Dũng cảm mạnh mẽ
58 Olwen Dấu chân được ban phước
59 Nenito Bé bỏng
60 Mister cutie Đặc biệt dễ thương
61 Hebe Trẻ trung
62 Jocelyn Nhà vô địch trong lòng bạn
63 Bebe tifi Cô gái bé bỏng ở Haitian creale
64 Azura Bầu trời xanh
65 Kelsey Con thuyền (mang đến) thắng lợi
66 Bun Ngọt ngào, bánh sữa nhỏ, bánh nho
67 Peanut Đậu phộng
68 Delwyn Xinh đẹp, được phù hộ
69 Maris Ngôi sao của biển cả
70 Esperanza Hy vọng
71 Neil Mây/ nhiệt huyết/ nhà vô địch
72 Kane Chiến binh
73 Misiu Gấu teddy
74 Cuddle bear Ôm chú gấu
75 Gladiator Đấy sĩ
76 Christabel Người công giáo xinh đẹp
77 Dilys Chân thành, chân thật
78 Calantha Hoa nở rộ
79 Treasure Kho báu
80 Ladonna Tiểu thư
81 Kitten Chú mèo con
82 Dreamboat Con thuyền mơ ước
83 Aurora Bình minh
84 Mimi Mèo con của Haitian Creole
85 Mirabel Tuyệt vời

Tên tiếng Anh cho con trai con gái

Biệt danh tiếng Anh dành cho người yêu

Số thứ tự Biệt danh tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Hot Stuff Quá nóng bỏng
2 Mon coeur Trái tim của bạn
3 Darling/deorling Cục cưng
4 Honey Buns Bánh bao ngọt ngào
5 Lovie Người yêu
6 Sweetie Kẹo/cưng
7 Cuddle bug Chỉ một người thích được ôm ấp
8 Grainne Tình yêu
9 Amore mio Người tôi yêu
10 Hugs McGee Cái ôm ấm áp
11 Nemo Không bao giờ đánh mất
12 Erastus Người yêu dấu
13 Aneurin Người yêu thương
14 Agnes Tinh khiết, nhẹ nhàng
15 Snoochie Boochie Quá dễ thương
16 Sunny hunny Ánh nắng và ngọt ngào như mật ong
17 Honey Mật ong
18 Mon coeur Trái tim của bạn
19 Twinkie Tên của một loại kem
20 Sweetheart Trái tim ngọt ngào
21 Beloved Yêu dấu
22 Luv Người yêu
23 Mi amor Tình yêu của tôi
24 Everything Tất cả mọi thứ
25 Tesoro Trái tim ngọt ngào
26 Snuggler Ôm ấp
27 Zelda Hạnh phúc
28 Candy Kẹo
29 Kiddo Đáng yêu, chu đáo
30 Honey Badger Người bán mật ong, ngoại hình dễ thương
31 Poppet Hình múa rối
32 Lover Người yêu
33 Laverna Mùa xuân
34 Honey Bee Mong mật, siêng năng, cần cù
35 Quackers Dễ thương nhưng hơi khó hiểu
36 Erasmus Được trân trọng
37 Love bug Tình yêu của bạn vô cùng dễ thuong
38 Sugar Ngọt ngào
39 Sweet pea Rất ngọt ngào
40 Belle Hoa khôi
41 Dearie Người yêu dấu
42 My apple Quả táo của em/anh
43 Soul mate

Anh/em là định mệnh

Tên tiếng Anh hay cho nữ

Trên đây là bài viết tổng hợp những tên tiếng Anh hay cho nữ ngắn gọn, cùng với đó là một số tên tiếng Anh cho con trai con gái và biệt danh tiếng Anh dành cho người yêu. Hi vọng với bài viết này bạn có thể dễ dàng tìm cho mình một cái tên tiếng Anh thật hay và ý nghĩa cho bản thân. Học Viện Ngoại Giao chúc bạn học tập tốt!

Nguồn: hacknaotuvung

Học viện ngoại giao biên soạn: