140+ tính từ đi với giới từ thông dụng nhất

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Trong ngữ pháp tiếng Anh, tính từ đi với giới từ nào luôn khiến cho các bạn học ngoại ngữ gặp nhiều khó khăn cũng như hoang mang. Bởi với mỗi một tính từ khi đi với các giới từ khác nhau, thì sẽ diễn đạt ngữ nghĩa khác nhau. Ví dụ như từ Grateful to: Biết ơn ai, còn Grateful for: Biết ơn về việc gì. Chính vì vậy, nếu như không nắm rõ về ý nghĩa về những tính từ + giới từ thì việc mắc sai lầm là điều khó tránh khỏi. Cùng Tiếng Anh Free khám phá các tính từ đi với giới từ thông dụng nhất qua bài viết dưới đây để trau dồi kiến thức về chủ đề ngữ pháp này nhé. Đừng quên ghi chép lại để tiện cho việc ôn tập và sử dụng nha.

Tính từ đi với giới từ About

About trong tiếng Anh thường sẽ diễn đạt nội dung là “về vấn đề nào đó”. Một số cụm tính từ đi với giới từ About phổ biến: angry about (tức giận về), excited about (phấn khích về), sorry about (tiếc về, hối tiếc về),… Cùng tìm hiểu bảng danh sách các tính từ đi với giới từ About sau đây.

Số thứ tự Tính từ + giới từ Nghĩa tiếng Việt
1 mad about tức vì
2 doubtful about hoài nghi về
3 furious about tức giận về
4 serious about nghiêm túc với
5 pessimistic about tiêu cực về
6 angry about tức giận về
7 sorry about hối tiếc, tiếc về
8 happy about vui vì
9 reluctant about ngần ngại với
10 excited about phấn khích về
11 worried about lo lắng về
12 uneasy about không thoải mái
13 curious about tò mò về
14 anxious about lo lắng về
15 nervous about lo lắng về
16 upset about tức giận về
17 enthusiastic about hào hứng về
18 sad about buồn vì

Ví dụ:

  • She’s very sad about his information. Because she loves him.

Cô ấy rất buồn vì thông tin của anh ta. Bởi vì cô ấy yêu anh ta.

  • Susan is very enthusiastic about her new job.

Susan rất hào hứng về công việc mới của cô ấy.

  • John seems so nervous about the contract?

John có vẻ rất lo lắng về bản hợp đồng?

  • I’m so curious about him.

Tôi rất tò mò về anh ta đấy.

Các tính từ đi với giới từ

Tính từ đi với giới từ To

Số thứ tự Tính từ + giới từ Nghĩa tiếng Việt
1 able to có thể
2 preferable to ưa thích hơn
3 pleasant hài lòng
4 rude to thô lỗ
5 liable có khả năng bị
6 profitable to có lợi cho ai
7 important to quan trọng
8 opposed to đối lập
9 equal to tương đương với
10 willing to sẵn lòng làm gì
11 lucky to may mắn
12 allergic to dị ứng
13 responsible to có trách nhiệm với ai
14 clear to rõ ràng
15 next to bên cạnh
16 addicted to đam mê
17 superior to cao hơn ai/cái gì về mặt địa vị
18 necessary cần thiết
19 agreeable to có thể đồng ý
20 open to cởi mở với ai
21 likely to có thể
22 related to liên quan
23 harmful có hại
24 contrary to trái với
25 acceptable to có thể chấp nhận
26 similar to giống ai/cái gì
27 familiar to sb quen thuộc đối với ai
28 exposed to phơi bày, để lộ
29 grateful biết ơn ai
30 useful to có ích cho ai
31 favourable to tán thành, ủng hộ
32 married to kết hôn
33 kind to tử tế
34 accustomed to quen với
35 dedicated to cống hiến
36 identical to giống hệt
37 committed to cam kết

Ví dụ:

  • Adam was addicted to sports.

Adam đã từng đam mê các môn thể thao.

  • The contracts are identical to those carried out last month.

Các hợp đồng giống với các hợp đồng đã thực hiện vào tháng trước.

  • What you advice is not related to my idea.

Lời khuyên của bạn không liên quan tới ý tưởng của tôi.

Tính từ đi với giới từ With

Số thứ tự Tính từ + giới từ Nghĩa tiếng Việt
1 patient with kiên nhẫn với
2 pleased with hài lòng với
3 popular with phổ biến với
4 blessed with may mắn
5 satisfied with hài lòng với
6 content with hài lòng với
7 ok with ổn với
8 crowded with đông đúc
9 busy with bận với cái gì
10 familiar with quen thuộc với
11 fed up with chán ngấy
12 disappointed with thất vọng với
13 furious with tức giận với
14 bored with chán với
15 consistent with kiên trì với
16 associated with liên kết với
17 angry with tức giận với
18 impressed with ấn tượng với

Ví dụ:

  • I’m really impressed with his knowledge.

Tôi thực sự ấn tượng với kiến thức của anh ta.

  • He’s blessed with her.

Anh ấy may mắn vì có cô ta.

  • That restaurant is always crowded with customers.

Nhà hàng đó lúc nào cũng đông khách hàng.

  • Is she familiar with this car?

Cô ấy đã làm quen với chiếc xe hơi này chưa nhỉ?

Giới từ theo sau tính từ

Tính từ đi với giới từ For

Số thứ tự Tính từ + giới từ Nghĩa tiếng Việt
1 anxious for lo lắng
2 respected for được kính trọng
3 eager for ham, háo hức làm gì
4 convenient for thuận lợi cho
5 sorry for xin lỗi về
6 good for tốt cho
7 famous for nổi tiếng vì điều gì
8 useful for có lợi
9 eligible for đủ tư cách
10 notorious for nổi tiếng (xấu) về
11 late for trễ
12 grateful for biết ơn về việc
13 well-known for nổi tiếng với
14 dangerous for nguy hiểm
15 ready for sẵn sàng cho
16 thankful for biết ơn vì
17 suitable for thích hợp cho ai
18 helpful for có ích
19 qualified for đạt chất lượng
20 responsible for có trách nhiệm cho việc gì
21 difficult for khó
22 available for có sẵn cái gì
23 bad for xấu cho
24 prepared for chuẩn bị cho
25 fit for thích hợp với
26 necessary for cẩn thiết
27 perfect for hoàn hảo
28 greedy for tham lam
29 liable for có trách nhiệm về

Ví dụ:

  • You should liable for this report.

Bạn phải có trách nhiệm về bản báo cáo này.

  • Our system is suitable for your company.

Hệ thống của chúng tôi phù hợp với công ty của bạn.

  • That store is famous for clothes.

Cửa hàng đó nổi tiếng với các bộ quần áo.

Tính từ đi với giới từ Of

Số thứ tự Tính từ + giới từ Nghĩa tiếng Việt
1 jealous of ghen tị
2 guilty of phạm tội
3 conscious of có ý thức về
4 independent of độc lập
5 hopeful of hi vọng
6 envious of ghen tị về
7 quick of nhanh chóng
8 confident of tự tin
9 nervous lo lắng về
10 full of đầy
11 proud of tự hào về
12 certain of chắc chắn về
13 afraid of sợ, e ngại về
14 kind of kiểu như là
15 suspicious of nghi ngờ
16 silly of ngốc nghếch
17 aware of nhận thức về
18 tired of mệt mỏi
19 doubtful of nghi ngờ
20 sick of chán nản
21 joyful of vui mừng
22 terrified khiếp sợ về
23 ahead of trước
24 ashamed of xấu hổ về
25 scared of sợ
26 typical of điển hình
27 capable of có khả năng
28 nice of tốt, tốt bụng
29 sweet of ngọt ngào

Ví dụ:

  • They are not capable of doing business.

Họ chưa có đủ khả năng để làm kinh doanh đâu.

  • I’m afraid of lion.

Tôi sợ sư tử.

Tính từ giới từ tiếng Anh

Tính từ đi với giới từ In

Số thứ tự Tính từ + giới từ Nghĩa tiếng Việt
1 experienced in có kinh nghiệm trong việc
2 disappointed in thất vọng về
3 talented in có tài trong cái gì
4 successful in thành công trong cái gì
5 deficient in thiếu hụt cái gì
6 skilled in có kĩ năng trong việc
7 slow in chậm chạp
8 fortunate in may mắn trong cái gì
9 engaged in tham dự, liên quan
10 honest in trung thực với cái gì
11 involved in liên quan tới
12 weak in yếu trong cái gì
13 interested in thích thú trong việc
14 enter in tham dự vào

Ví dụ:

  • They are enter in that project.

Họ tham dự vào dự án đó đấy.

  • Was he successful in business?

Anh ấy có thành công trong kinh doanh không?

  • He’s disappointed in his result.

Anh ấy thất vọng về kết quả của anh ấy.

Bài viết trên đây đã tổng hợp các tính từ đi với giới từ một cách đầy đủ nhất. Bên cạnh đó, Học Viện Ngoại Giao cũng đã cung cấp những ví dụ cụ thể dành cho từng dạng cụm từ khác nhau. Hy vọng với những thông tin kiến thức mà chúng mình chia sẻ trong bài viết đã giúp bạn hiểu và nắm rõ về chủ đề ngữ pháp này. Chúc bạn học tập tốt!

Bình luận

Nguồn: tienganhfree

Học viện ngoại giao biên soạn: