100 từ vựng tiếng Anh về con vật cơ bản và thông dụng nhất

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e

Từ vựng tiếng Anh về con vật là một trong những chủ đề từ vựng thông dụng và thú vị nhất. Bên cạnh các từ cơ bản về động vật tiếng Anh mà chắc chắn rằng bất cứ ai học ngoại ngữ cũng đã từng gọi tên: “Dog, Cat, Fish, Bird, Dragon,…” thì bạn có thể nói ra thêm khoảng bao nhiêu con vật nữa? Khá là khó phải không nào! Hãy cùng Tiếng Anh Free khám phá ngay 100 từ vựng tiếng Anh về con vật qua bài viết dưới đây nhé.

100 từ vựng tiếng Anh về con vật

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Alligator /ˈælɪgeɪtə/  Cá sấu Mỹ
2 Bear /beə/  Con gấu
3 Beaver /ˈbiːvə/  Con hải ly
4 Boar /bɔː/  Lợn hoang (giống đực)
5 Buffalo /ˈbʌfələʊ/  Trâu nước
6 Carp /kɑːp/  Cá chép
7 Cat /kæt/  Con mèo
8 Clam /klæm/  Con trai
9 Cobra /ˈkəʊbrə/  Rắn hổ mang
10 Cod /kɒd/  Cá tuyết
11 Coral /ˈkɒrəl/  San hô
12 Coyote – /ˈkɔɪəʊt/ – Chó sói
13 Crab /kræb/  Cua
14 Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/  Cá sấu
15 Cuckoo /ˈkʊkuː/  Chim cu
16 Chameleon /kəˈmiːliən/  Tắc kè hoa
17 Chicken /ˈʧɪkɪn/ 
18 Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/  Con hắc tinh tinh
19 Chipmunk /ˈʧɪpmʌŋk/  Sóc chuột
20 Dinosaurs /ˈdaɪnəʊsɔːz/  Khủng long
21 Dog /dɒg/  Con chó
22 Donkey /ˈdɒŋki/  Con lừa
23 Dove /dʌv/  Bồ câu
24 Dragon /ˈdrægən/  Con rồng
25 DuckDuck DuckDuck  Vịt
26 Eagle /ˈiːgl/  Chim đại bàng
27 Eel /iːl/  Lươn
28 Elephant /ˈɛlɪfənt/  Con voi
29 Falcon /ˈfɔːlkən/  Chim ưng
30 Female /ˈfiːmeɪl/  Giống cái
31 Finch /fɪnʧ/  Chim sẻ
32 Fox /fɒks/  Con cáo
33 Frog /frɒg/  Con ếch
34 Goldfish /ˈgəʊldfɪʃ/  Cá vàng
35 Guinea pig /ˈgɪni/ /pɪg/ Chuột lang
36 Giraffe /ʤɪˈrɑːf/  Con hươu cao cổ
37 Hare – /heə/ – Thỏ rừng
38 Herd of cow /hɜːd/ /ɒv/ /kaʊ/  Đàn bò
39 Herring /ˈhɛrɪŋ/  Cá trích
40 Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/  Con hà mã
41 Horse /hɔːs/  Ngựa
42 Horseshoe /ˈhɔːʃʃuː/  Móng ngựa
43 Jaguar /ˈʤægjʊə/  Con báo đốm
44 Jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/  Con sứa
45 Killer whale /ˈkɪlə/ /weɪl/  Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng
46 Koala bear /kəʊˈɑːlə/ /beə/  Gấu túi
47 Ladybug /ˈleɪdɪbʌg/  Bọ rùa
48 Lamb /læm/  Cừu con
49 Lion /ˈlaɪən/  Con sư tử
50 Lizard /ˈlɪzəd/  Thằn lằn
51 Lobster /ˈlɒbstə/  Tôm hùm
52 Lock of sheep /lɒk/ /ɒv/ /ʃiːp/  Bầy cừu
53 Lynx /lɪŋks/  Mèo rừng Mĩ
54 Male /meɪl/  Giống đực
55 Mammoth /ˈmæməθ/  Voi ma mút
56 Mink /mɪŋk/  Con chồn
57 Minnow /ˈmɪnəʊ/  Cá tuế
58 Moose /muːs/  Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
59 Octopus /ˈɒktəpəs/  Bạch tuộc
60 Orca Orca  Cá kình
61 Ostrich /ˈɒstrɪʧ/  Đà điểu
62 Owl /aʊl/  Cú mèo
63 Parasites /ˈpærəsaɪts/  Ký sinh trùng
64 Parrot /ˈpærət/  Con vẹt
65 Peacock /ˈpiːkɒk/  Con công (trống)
66 Perch /pɜːʧ/  Cá rô
67 Pigeon /ˈpɪʤɪn/  Bồ câu
68 Piglet /ˈpɪglət/  Lợn con
69 Plaice /pleɪs/  Cá bơn
70 Polar bear /ˈpəʊlə/ /beə/  Gấu bắc cực
71 Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/  Con nhím
72 Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/  Con nhím
73 Praying mantis /ˈpreɪɪŋ/ /ˈmæntɪs/  Bọ ngựa
74 Puma – /ˈpjuːmə/ – Con báo
75 Puma – /ˈpjuːmə/ – Con báo
76 Raccoon /rəˈkuːn/  Con gấu mèo
77 Ray /reɪ/  Cá đuối
78 Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/  Con tê giác
79 Salmon /ˈsæmən/  Cá hồi
80 Sardine /sɑːˈdiːn/  Cá mòi
81 Sawfish /ˈsɔːfɪʃ/  Cá cưa
82 Scallop /ˈskɒləp/  Sò điệp
83 Seagull /ˈsiːgʌl/  Mòng biển
84 Seal /siːl/  Chó biển
85 Shark /ʃɑːk/  Cá mập
86 Shellfish /ˈʃɛlfɪʃ/  Ốc
87 Skunk /skʌŋk/  Chồn hôi
88 Slug /slʌg/  Sên
89 Snail – /sneɪl/ – Ốc sên
90 Sparrow /ˈspærəʊ/  Chim sẻ
91 Sparrow /ˈspærəʊ/  Chim sẻ
92 Squid /skwɪd/  Mực ống
93 Squid /skwɪd/  Mực ống
94 Squirrel /ˈskwɪrəl/  Con sóc
95 Swan /swɒn/  Thiên nga
96 Toad /təʊd/  Con cóc
97 Turtle /ˈtɜːtl/  Rùa
98 Trout /traʊt/  Cá hương
99 Whale /weɪl/  Cá voi
100 Woodpecker /ˈwʊdˌpɛkə/ Chim gõ kiến

Từ vựng về con vật tiếng Anh

Những cụm từ vựng tiếng Anh về con vật

Đối với bộ từ vựng tiếng Anh về con vật, có rất nhiều cụm từ khi dùng tên tiếng Anh con vật thì sẽ mang một nội dung ý nghĩa hoàn toàn khác. Để giúp bạn có thể nhận biết và sử dụng từ vựng về con vật trong các mẫu câu giao tiếp hoặc văn phong viết thì Học Viện Ngoại Giao sẽ cung cấp 1 vài ví dụ cụ thể sau đây:

1. Duck out: trốn tránh việc gì, lẻn ra ngoài.

Ví dụ:

  • I will go to restaurant with you. I can duck out of the company early.

Tôi sẽ đến nhà hàng với bạn. Tôi có thể trốn công ty để về sớm ngày hôm nay.

2. Chicken out: rút lui khỏi (không dám làm việc gì đó).

Ví dụ:

  • Yesterday i planned to go school with Susan, but she chickened out at the last minute.

Hôm qua tôi có dự định đến trường với Susan, nhưng cô ấy đã rút lui vào phút cuối.

3. Fish for: thu thập (ý kiến, thông tin,..) 1 cách gián tiếp.

Ví dụ:

  • He’s always fishing for what his friends think about him all the time.

Anh ấy lúc nào cũng cố dò hỏi bạn bè của anh ấy nghĩ gì về mình.

4. Fish out: lấy cái gì (ra khỏi cái gì)

Ví dụ:

  • Her mother suddenly fished out a 5.000VNĐ from her table.

Mẹ cô ấy bỗng nhiên lấy được 1 tờ 5.000VNĐ từ bàn của bà ấy.

5. Pig out: ăn nhiều 

Ví dụ:

  • Young people today tend to pig out on junk food.

Giới trẻ ngày nay có xu hướng ăn rất nhiều đồ ăn có hại cho sức khỏe.

6. Wolf down: ăn (rất) nhanh 

Ví dụ:

  • John was so hungry that he wolffed down a big-sized pizza in 15 seconds.

John đói đến mức anh ấy ăn 1 cái pizza cỡ lớn trong vòng 15 giây.

7. Beaver away: làm việc, học tập chăm chỉ

“Beaver” trong tiếng Anh được hiểu là con Hải Ly. Đây là 1 loài động vật nổi tiếng dành cho việc chăm chỉ xây dựng đập nước. Chính vì vậy, từ “beaver away” được sử dụng nhằm chỉ hành động chăm chỉ.

Ví dụ:

  • I beavered away yesterday to prepare for the my presentation.

Tối qua tôi đã chăm chỉ ôn tập để chuẩn bị cho bài thuyết trình của bản thân. 

8. Leech off: lợi dụng, bám lấy ai đó chỉ dể kiếm lợi ích.

“Leech” trong tiếng Anh được biết tới là con đỉa. Đây là con vật bám lấy con vật khác, con người để hút máu.

Ví dụ: 

  • Marie’s always leeching off other studying to get good marks!

Marie lúc nào cũng bám vào người khác để đạt điểm cao!

Các con vật trong tiếng Anh

Bài tập từ vựng tiếng Anh về con vật

Để ôn tập lại bộ từ vựng tiếng Anh về con vật vừa học ở trên, hãy cùng Học Viện Ngoại Giao thực hành dạng bài dưới đây nhé.

Bài tập: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành từ vựng về con vật:

  1. Sh…rk
  2. D…c…
  3. Ch…cke…
  4. …alco…
  5. Fi…nc…
  6. Fro…
  7. …a…

Đáp án:

  1. Shark
  2. Duck
  3. Chícken
  4. Falcon
  5. Finch
  6. Frog
  7. Cat

Bài viết trên đây đã tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh về con vật phổ biến nhất, cùng với đó là một số cụm từ tiếng Anh về chủ đề động vật thường sử dụng trong đời sống hàng ngày. Hy vọng rằng với những thông tin kiến thức mà chúng mình chia sẻ sẽ giúp bạn có thể tích lũy thêm thật nhiều từ vựng hay ho và thú vị dành cho bản thân. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Bình luận

Nguồn: tienganhfree

Học viện ngoại giao biên soạn: