100 danh từ tiếng Anh thông dụng thường gặp nhất

Bạn có thể xem những video Youtube dạy tiếng Anh cực hay tại https://www.youtube.com/playlist?list=PLBnPXJMYL-pSIGR8UvuzAjtzTjcizpW9e
  • Bạn là người đang bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề?
  • Bạn loay hoay không biết nên bắt đầu học từ đâu và như thế nào?
  • Khối lượng từ vựng quá lớn khiến bạn gặp nhiều khó khăn và cảm thấy chán nản?

Nhằm giúp bạn có thể tối ưu thời gian học tập của bản thân, Tiếng Anh Free đã tổng hợp 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất thường gặp trong các đoạn hội thoại giao tiếp hàng ngày. Bên cạnh đó, một số phương pháp học từ vựng thông minh cũng sẽ được chúng mình chia sẻ trong bài viết này để các bạn tham khảo và lựa chọn những cách học phù hợp đem lại hiệu quả tốt nhất.

100 danh từ tiếng Anh thông dụng

Dưới đây là danh sách 100 danh từ tiếng Anh hay gặp nhất thường được sử dụng ở các chủ đề giao tiếp, nếu như bạn không thể ghi nhớ khối lượng từ vựng vô cùng “khổng lồ” thì ít nhất bạn cũng phải tích lũy 100 danh từ tiếng Anh thông dụng cơ bản này cho bản thân.

 

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán
2 Address /əˈdrɛs/ địa chỉ
3 Alley /ˈæli/ ngõ
4 Application /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n/ đơn xin
5 Architect /ˈɑːkɪtɛkt/ kiến trúc sư
6 Art /ɑːt/ nghệ thuật
7 Assignment /əˈsaɪnmənt/ bài tập
8 Assistant /əˈsɪstənt/ trợ lý
9 Atmosphere /ˈætməsfɪə/ bầu không khí
10 Bank teller /bæŋk ˈtɛlə/ giao dịch viên ngân hàng
11 Beginner /bɪˈgɪnə/ người mới học
12 Bill /bɪl/ hóa đơn
13 Builder /ˈbɪldə/ thợ xây
14 Capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô
15 Career /kəˈrɪə/ sự nghiệp
16 Centre /ˈsɛntə/ trung tâm
17 Certificate /səˈtɪfɪkɪt/ chứng chỉ
18 Company /ˈkʌmpəni/ công ty
19 Contact /ˈkɒntækt/ sự liên lạc
20 Contract /ˈkɒntrækt/ hợp đồng
21 Conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
22 Cook /kʊk/ người làm bếp
23 Cost /kɒst/ chi phí
24 Course /kɔːs/ khoá học
25 Culture /ˈkʌl.tʃər/ văn hóa
26 Curriculum /kəˈrɪkjʊləm/ chương trình giảng dạy
27 Customer /ˈkʌstəmə/ khách hàng
28 Designer /dɪˈzaɪnə/ nhà thiết kế
29 Difficulty /ˈdɪfɪkəlti/ (sự) khó khăn
30 Distance /ˈdɪstəns/ khoảng cách
31 District /ˈdɪstrɪkt/ quận
32 Document /ˈdɒkjʊmənt/ tài liệu
33 Dropout /ˈdrɒpaʊt/ người bỏ học
34 Employee /ˌɛmplɔɪˈiː/ nhân viên
35 Employer /ɪmˈplɔɪə/ nhà tuyển dụng
36 Engineer /ˌɛnʤɪˈnɪə/ kỹ sư
37 Engineering /ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/ ngành kỹ sư
38 Expense /ɪksˈpɛns/ khoản chi tiêu
39 Expert /ˈɛkspɜːt/ chuyên gia
40 Fee /fiː/ lệ phí
41 File /faɪl/ cặp đựng tài liệu
42 Filmmaker /ˈfɪlmˌmeɪkə/ nhà làm phim
43 Foreigner /ˈfɒrɪnə/ người nước ngoài
44 Form /fɔːm/ mẫu đơn
45 Freelancer /ˈfriːˌlɑːnsə/ người hành nghề tự do
46 Grade /greɪd/ điểm số
47 Hairdresser /ˈheəˌdrɛsə/ thợ làm tóc
48 Highway /ˈhaɪweɪ/ đường cao tốc
49 Hometown /ˈhəʊmˈtaʊn/ quê
50 Housewife /ˈhaʊswaɪf/ bà nội trợ
51 Idea /aɪˈdɪə/ ý tưởng
52 Interview /ˈɪntəvjuː/ buổi phỏng vấn
53 Journalist /ˈʤɜːnəlɪst/ nhà báo
54 Kindergarten /ˈkɪndəˌgɑːtn/ mẫu giáo
55 Language /ˈlæŋgwɪʤ/ ngôn ngữ
56 Lawyer /ˈlɔːjə/ luật sư
57 Luxury /ˈlʌkʃəri/ điều xa hoa
58 Manager /ˈmænɪʤə/ người quản lý
59 Mathematics /ˌmæθɪˈmætɪks/ toán học
60 Meaning /ˈmiːnɪŋ/ ý nghĩa
61 Musician /mju(ː)ˈzɪʃən/ nhạc sĩ
62 Neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ khu dân cư
63 Nickname /ˈnɪkneɪm/ biệt danh
64 Nightclub /ˈnaɪtklʌb/ hộp đêm
65 Nightlife /ˈnaɪtlaɪf/ cuộc sống về đêm
66 North /nɔːθ/ phía Bắc
67 Note /nəʊt/ tờ tiền
68 Nurse /nɜːs/ y tá
69 Opportunity /ˌɒpəˈtjuːnɪti/ cơ hội
70 Owner /ˈəʊnə/ người chủ
71 Pavement /ˈpeɪvmənt/ vỉa hè
72 Pilot /ˈpaɪlət/ phi công
73 Price /praɪs/ giá tiền
74 Progress /ˈprəʊgrəs/ sự tiến bộ
75 Photographer /fəˈtɒgrəfə/ nhiếp ảnh gia
76 Quality /ˈkwɒlɪti/ chất lượng
77 Receptionist /rɪˈsɛpʃənɪst/ lễ tân
78 Rent /rɛnt/ tiền thuê nhà
79 Reporter /rɪˈpɔːtə/ phóng viên
80 Rubbish /ˈrʌbɪʃ/ rác
81 Salesperson /ˈseɪlzˌpɜːsən/ người chào hàng
82 Science /ˈsaɪəns/ khoa học
83 Secretary /ˈsɛkrətri/ thư ký
84 Service /ˈsɜːvɪs/ dịch vụ
85 Skill /skɪl/ kỹ năng
86 Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpə/ nhà chọc trời
87 South /saʊθ/ phía Nam
88 Speaker /ˈspiːkə/ người nói
89 Square /skweə/ quảng trường
90 Subject /ˈsʌbʤɪkt/ môn học
91 Surname /ˈsɜːneɪm/ họ
92 System /ˈsɪstɪm/ hệ thống
93 Term /tɜːm/ học kỳ
94 Tool /tuːl/ công cụ
95 Topic /ˈtɒpɪk/ chủ đề
96 Tower /ˈtaʊə/ toà tháp
97 Town /taʊn/ thị trấn
98 Uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục
99 Visitor /ˈvɪzɪtə/ khách tham quan
100 Vocabulary /vəʊˈkæbjʊləri/ từ vựng

100 danh từ thông dụng

Một số cách học từ vựng hiệu quả đơn giản nhớ lâu

Từ vựng vẫn được coi là “nỗi ám ảnh không tên” dành cho bạn. Học trước quên sau, học 1 từ sau 3 ngày thì ngữ nghĩa lại “bay mất tiêu”,… Dưới đây là một số cách học từ vựng đơn giản mà hiệu quả, cùng chúng mình tìm hiểu nhé.

1. Học đúng trình độ của bản thân

Chắc chắn rồi, việc đầu tiên bạn cần phải làm đó chính là kiểm tra lại “level” của bản thân. Việc gặp từ mới nào cũng ghi chép lại đồng thời cố gắng học thuộc thì vô tình bạn đã làm rối bộ nhớ của chính bạn, bởi vì có thể trong đời sống hàng ngày bạn rất ít khi bắt gặp và sử dụng chúng. Nếu như bạn là người mới bắt đầu, bạn nên chọn các từ vựng thuộc nhóm A1-A2 (trình độ cơ bản) để ôn tập và tích lũy chúng trước.

2. Học từ vựng qua bài hát hoặc phim ảnh

Đây là một phương pháp học từ vựng cực kỳ phổ biến và được nhiều bạn học ngoại ngữ áp dụng. Học qua bài hát hoặc phim ảnh sẽ giúp bạn tránh được cảm giác nhàm chán, mệt mỏi so với cuốn từ điển “dày cộp” hay sổ ghi chú toàn “chữ là chữ”. Thế nhưng, không phải cứ nghe các bài hát hoặc xem những bộ phim mà bạn thích thì hoàn toàn có thể cải thiện vốn từ. Điều đó chỉ đúng khi trình độ của bạn đủ tốt. 

Bạn nên chọn các bài hát và bộ phim có nội dung đơn giản với những từ ngữ không quá khó. Hãy đánh dấu những từ chưa hiểu, hoặc dựa vào ngữ cảnh tình huống với các từ liên quan để có thể đoán ý. Sau khi xem xong thì bạn có thể sử dụng từ điển để tra nghĩa của chúng.

3. Lặp lại từ vựng nhiều lần

Việc bạn ôn tập và sử dụng từ vựng đó với tần suất cao sẽ khiến cho não bộ của bạn ghi nhớ chúng lâu hơn. Với 1 từ vựng bạn cần học, nếu như bạn gặp từ đó khoảng từ 10 đến 20 lần thì chắc chắn bạn sẽ có thể nhớ từ đó vĩnh viễn. Trong trường hợp bạn không nhớ được ngữ nghĩa hoặc mặt từ thì do bạn vẫn chưa ôn tập và gặp từ đủ số lần mà thôi.

100 danh từ thông dụng trong tiếng Anh

Trên đây là bài viết tổng hợp 100 danh từ tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất thường xuất hiện trong các văn bản, đoạn hội thoại giao tiếp trong đời sống hàng ngày. Bên cạnh đó, Học Viện Ngoại Giao cũng đã chia sẻ một số phương pháp học đơn giản hiệu quả giúp bạn có thể tích lũy từ vựng dành cho bản thân một cách dễ dàng. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Bình luận

Nguồn: tienganhfree

Học viện ngoại giao biên soạn: